-
Vanliga prepositioner – Giới từ thường gặp trong tiếng Thụy Điển (Phần 1)
Sau những chuỗi ngày dài về Việt Nam thăm gia đình và bạn bè, rồi chạy đua với học kì mới cùng những bài thi liên tục và còn phải đi làm,… thì giờ đây Admin chính thức gác lại tất cả để có thể giữ lời hứa với các bạn thành viên dễ thương, siêng năng và ham học hỏi trên trang facebook Học tiếng Thụy Điển đơn giản, đó là viết một loạt bài về các giới từ thường gặp trong tiếng Thụy Điển cho các bạn mới bắt đầu học SFI và các bạn muốn luyện tập thêm cách sử dụng các giới từ. Ở các bài…
-
Tidsprepositioner – Giới từ chỉ thời gian tiếng Thụy Điển
Ở các bài viết trước, mình đã chia sẻ cho các bạn về 6 giới từ chỉ cảm xúc, 10 giới từ chỉ vị trí. Trong bài viết này, mình sẽ tiếp tục chia sẻ cho các bạn về 4 giới từ chỉ thời gian – Tidsprepositioner, đó là “i”, “på”, “om” và “för … sedan”. 1. Diễn tả thời điểm: “om”, “för…sedan” a. Giới từ “om” Giới từ “om” dùng khi muốn diễn tả một hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai. Ví dụ: 1. Jag ska åka till Frankrike och Italien om två veckor. – Tôi sẽ đi Pháp và Ý trong…
-
6 Prepositioner – giới từ về cảm xúc tiếng Thụy Điển
Ở bài viết này mình sẽ tiếp tục chia sẻ cho các bạn 6 Prepositioner (känslor) – giới từ chỉ cảm xúc trong tiếng Thụy Điển. 1. PÅ Dùng để diễn tả các cảm xúc tiêu cực (negativa känslor). Ví dụ: Hon är arg på sin mamma. – Cô ấy giận mẹ của mình. 2. I Dùng để diễn tả các cảm xúc tích cực (positiva känslor). Ví dụ: Jag är kär i honom. – Tôi yêu anh ấy. 3. FÖR Dùng để diễn tả nỗi sợ hãi hoặc sự lo lắng. Ví dụ: Han är rädd för ormar. – Anh ấy rất sợ rắn. Du behöver inte vara…
-
10 Prepositioner (Läge) – Giới từ chỉ vị trí tiếng Thụy Điển
Trong bài viết ở phần 1 này về Prepositioner – Giới từ tiếng Thụy Điển, mình sẽ chia sẻ cho các bạn Giới từ để chỉ vị trí (läge). 1. på – ở trên, nằm ngay phía trên và có sự tiếp xúc về bề mặt Ví dụ: Min telefon ligger på bordet. – Điện thoại của tôi nằm trên bàn. 2. ovan – phía trên cao, ở một vị trí rất cao, chẳng hạn như bầu trời. Ví dụ: Det sägs att ovan molnen är himlen alltid blå. – Người ta nói rằng bầu trời trên những đám mây luôn xanh thẳm. 3. under – dưới, bên dưới, phía dưới Ví dụ: Katten…








