Oops! It appears that you have disabled your Javascript. In order for you to see this page as it is meant to appear, we ask that you please re-enable your Javascript!
Ngữ pháp,  Từ vựng

Sammansatta adjektiv – Tính từ ghép tiếng Thụy Điển

Sammansatta adjektiv là Tính từ ghép trong tiếng Thụy Điển. Khi học tính từ tiếng Thụy Điển thì việc biết đến các tính từ ghép sẽ giúp bạn diễn tả hay mô tả một sự vật, sự việc được rõ nét, cụ thể và đủ nghĩa hơn. Đôi khi việc giao tiếp sẽ dễ dàng hơn với những từ ngắn gọn, súc tích. Trong bài viết này mình sẽ chia sẻ cho các bạn 50 tính từ ghép tiếng Thụy Điển.

 

A. Sammansatta adjektiv – Tính từ ghép là gì?

 Sammansatta adjektiv – Tính từ ghép tiếng Thụy Điển được hình thành từ một tính từ hoặc một danh từ hoặc một động từ đứng trước một tính từ. Mà thường ý nghĩa của tính từ lúc này sẽ cụ thể hơn và mang nhiều ý nghĩa hơn.

Ví dụ:

morgon + pigg = morgonpigg = är pigg på morgonen.

Trong đó, chữ morgon nghĩa là buổi sáng, pigg = alert nghĩa là tỉnh táo. Khi ghép hai từ này lại có nghĩa là tỉnh táo vào buổi sáng. Từ này dùng để chỉ người thức dậy vào buổi sáng, cảm thấy thoải mái, tinh thần sảng khoái, sẵn sàng chào đón ngày mới. Từ trái nghĩa với morgonpigg là morgontrött (uể oải, mệt mỏi vào buổi sáng).

 

B. Danh sách một số Sammansatta adjektiv thường gặp:

1. arbetsduglig ⟨arbetsdugligt, arbetsdugliga⟩ [ạr:be:tsdu:glig] LYSSNA
Definition: som fungerar tillfreds­ställande i ett arbete
Nghĩa: phù hợp, thích hợp để làm việc/ đi làm

2. avundsjuk ⟨avundsjukt, avundsjuka⟩ [ạ:vun:dʃu:k] LYSSNA
Definition: full av avund
Nghĩa: đố kỵ, ganh tỵ, ganh ghét

3. badvänlig
Definition: vänlig för badning
Nghĩa: (chỗ) thích hợp để tắm/bơi

4. dygnsgammal
Definition: ett dygn gammal
Nghĩa: một ngày tuổi

5. dövstum ⟨dövstumt, dövstumma⟩ [dọ̈:vstum:]
Definition: som inte kan höra och tala
Nghĩa: người câm điếc, vừa điếc vừa câm

6. efterklok ⟨efterklokt, efterkloka⟩ [ẹf:terklo:k] LYSSNA
Definition: som efter­åt in­ser vad som borde ha gjorts tidigare
Nghĩa: nhận thức muộn màng

7. egenkär
Definition: som har allt­för höga tankar om sig själv
Nghĩa: tự mãn, kiêu căng, ích kỷ, tự phụ

8. flygrädd ⟨flyget, flyg, flygen⟩ [fly:g] LYSSNA
Definition: rädd för att flyga
Nghĩa: sợ bay

9. folkskygg
Definition: rädd för att um­gås med människor
Nghĩa: nhút nhát, không thích chỗ đông người, sợ giao tiếp với mọi người

10. fridfull ⟨fridfullt, fridfulla⟩ [frị:dful:] LYSSNA
Definition: som ut­märks av lugn och stillhet
Nghĩa: hoà bình, yêu ổn, thanh bình, thanh tịnh

11. frispråkig ⟨frispråkigt, frispråkiga⟩ [frị:språ:kig] LYSSNA
Definition: som helt upp­riktigt ut­trycker sin mening
Nghĩa: thẳng thắn

12. giftasvuxen
Definition: gammal nog att gifta sig
Nghĩa: đủ tuổi để kết hôn

13. halvmätt
Definition: lagom mätt
Nghĩa: (bụng no) lưng lửng, lửng dạ, nửa dạ

14. inflytelserik ⟨inflytelserikt, inflytelserika⟩ [in:fly:telseri:k] LYSSNA
Definition: som har stor inflytande
Nghĩa: đầy thế lực, có thế lực, có sức ảnh hưởng lớn

15. inrikespolitik [ịn:ri:kes] LYSSNA
Definition: politisk verksamhet som gäller de inre förhållandena i det egna landet
Nghĩa: chính sách trong nước, chính sách đối nội

16. iskall ⟨iskallt, iskalla⟩ [i:skal:] LYSSNA
Definition: kall som is
Nghĩa: lạnh lẽo, băng giá, lạnh buốt giá, lạnh như băng, băng giá

17. karltokig
Definition: mycket intresserad av män
Nghĩa: cuồng trai, mê trai như điếu đổ

18. kritvit ⟨kritvitt, kritvita⟩ [vi:t] LYSSNA
Definition: helt vit, färgad som snö
Nghĩa: trắng tinh, màu trắng tinh khiết

19. kvällstrött
Definition: trött på kvällarna
Nghĩa: mệt mỏi vào buổi tối

20. känslokall ⟨känslan, känslor, känslorna⟩ [²çẹn:sla] LYSSNA
Definition: som saknar varma känslor
Nghĩa: người vô tình, lạnh lùng, vô cảm, trơ trơ

21. långhårig
Definition: som har långt hår
Nghĩa: tóc dài

22. långtråkig ⟨långtråkigt, långtråkiga⟩ [²lạ̊ŋ:trå:kig] LYSSNA
Definition: allt­för lång och en­formig
Nghĩa: chán ngắt, nhàm chán, tẻ nhạt, dài dòng

23. lärorik ⟨lärorikt, lärorika⟩ [²lạ̈:rori:k] LYSSNA
Definition: som ger kunskaper, instruktiv
Nghĩa: bổ ích, để dạy, để truyền kiến thức, để cung cấp tin tức, tài liệu

24. lättläst ⟨lättläst, lättlästa⟩ [²lẹt:lä:st] LYSSNA
Definition: som man snabbt och lätt läser och förstår
Nghĩa: rất dễ đọc, có thể đọc được

25. löftesrik LYSSNA
Definition: lovande
Nghĩa: đầy hứa hẹn

26. milsvid ⟨vitt, vida⟩ [vi:d] LYSSNA
Definition: som har stor omkrets eller stor utbredning
Nghĩa: hàng dặm, bất tận

27. morgonpigg
Definition: alert på morgonen, som snabbt blir pigg och aktiv efter upp
Nghĩa: tỉnh táo vào buổi sáng

28. morgontrött
Definition: trött på morgonen
Nghĩa: uể oải, mệt mỏi vào buổi sáng

29. mörkrädd ⟨–, mörkrädda⟩ [²mọ̈r:kred:] LYSSNA
Definition: rädd för mörker
Nghĩa: sợ bóng tối

30. näringsrik ⟨näringen, näringar, näringarna⟩ [²nạ̈:riŋ] LYSSNA
Definition: rik på näring
Nghĩa: bổ dưỡng

31. oljerik
Definition: rikt på olja
Nghĩa: nhiều dầu, giàu có về dầu mỏ

32. proppmätt ⟨proppmätt, proppmätta⟩ [²prạ̊p:met:] LYSSNA
Definition: alldeles mätt, mycket mätt
Nghĩa: rất no, no căng bụng

33. rikhaltig ⟨rikhaltigt, rikhaltiga⟩ [²rị:khal:tig] LYSSNA
Definition: riklig, stor
Nghĩa: phong phú, chan chứa, dồi dào

34. riksbekant ⟨riksbekant, riksbekanta⟩ [²rịk:sbekan:t] LYSSNA
Definition: känd över hela landet
Nghĩa: nổi tiếng trên toàn quốc

35. rikstäckande [²rịk:stek:ande] LYSSNA
Definition: som omfattar hela landet
Nghĩa: phạm vi cả nước, toàn quốc

36. självkritisk
Definition: kritisk mot den egna personen
Nghĩa: tự phê bình

37. skoltrött ⟨skoltrött, skoltrötta⟩ [²skọ:ltröt:] LYSSNA
Definition: trött på att gå i skolan
Nghĩa: chán học, không thích đi học nữa

38. skyhög
Definition: mycket hög
Nghĩa: cao ngất, cao tận mây xanh, quá cao, tăng vọt

39. slitstark ⟨slitstarkt, slitstarka⟩ [²slị:tstar:k] LYSSNA
Definition: hållbar, motståndskraftig
Nghĩa: bền vững, bền bỉ, kiên cố, nhiệm vụ nặng nề

41. smärtkänslig
Definition: känslig för smärtan
Nghĩa: nhạy cảm với sự đau đớn

42. spegelblank
Definition: o­rörlig och blank (som en spegel)
Nghĩa: sáng bóng như gương, phẳng lặng như tờ (mặt hồ)

43. stupfull
Definition: kraftigt berusad
Nghĩa: say bí tỉ, say xỉn tới mức té lên té xuống

44. stöldbegärlig
Definition: attraktiv för tjuvar
Nghĩa: đồ có giá trị (hấp dẫn với kẻ trộm)

45. svartmuskig ⟨svartmuskigt, svartmuskiga⟩ [²svạr‿t:mus:kig] LYSSNA
Definition: mörk i hyn, skägget och håret
Nghĩa: ngăm đen (da)

46. svartsjuk ⟨svartsjukt, svartsjuka⟩ [²svạr‿t:ʃu:k] LYSSNA
Definition: som känner svartsjuka
Nghĩa: ghen tuông

47. svimfärdig
Definition: nära att svimma
Nghĩa: gần ngất xỉu, muốn xỉu, xỉu

48. tvåspråkig ⟨tvåspråkigt, tvåspråkiga⟩ [²tvạ̊:språ:kig] LYSSNA
Definition: som har två språk
Nghĩa: song ngữ, nói/viết hai thứ tiếng

49. viljestark ⟨viljestarkt, viljestarka⟩ [²vịl:jestar:k] LYSSNA
Definition: som har eller präglas av en stark vilja
Nghĩa: ý chí mạnh mẽ, kiên quyết, ý chí kiên cường

50. åskrädd 
Definition: rädd för åsk
Nghĩa: sợ sấm sét

51. lillgammal
Definition: om barn: “vuxen” på ett lustigt sätt
Nghĩa: bà cụ non, ông cụ non

52. välfungerande
Definition: fungera väl
Nghĩa: hoạt động tốt

53. välkänd ⟨välkänt, välkända⟩ [²vạ̈:lçen:d] LYSSNA
Definition: väl­bekant
Nghĩa: nổi tiếng

54. välgörande [²vạ̈:ljö:rande] LYSSNA
Definition: som har att göra med väl
Nghĩa: làm từ thiện, thiện nguyện

55. mångåriga ⟨fler, flest⟩ [²mạ̊ŋ:a] LYSSNA
Definition: många år gammal
Nghĩa: nhiều năm, lâu năm, lâu đời

56. tillitsfull
Definition: full av tillit
Nghĩa: đầy tin tưởng, chắc chắn

57. meningsfull ⟨meningsfullt, meningsfulla⟩ [²mẹ:niŋsful:] LYSSNA
Definition: som har (djupare) inne­börd
Nghĩa: đầy ý nghĩa

58. värdefull ⟨värdefullt, värdefulla⟩ [²vạ̈:r‿deful:] LYSSNA
Definition: som har stort ekonomiskt värde
Nghĩa: quý giá, có giá trị lớn, quý báu, hữu ích

59. motsvarande [²mọ:tsva:rande] LYSSNA
Definition: jäm­förbar med, liknande
Nghĩa: tương tự, tương ứng (với)

60. språkstödjande
Definition: ge stöd på språk
Nghĩa: hỗ trợ ngôn ngữ

Các tính từ ghép sẽ được cập nhật liên tục trong thời gian tới.

 

Các bạn có thể xem thêm các bài các bài viết của mình:

161 tính từ chỉ cảm xúc tiếng Thụy Điển tại đây.

40 từ chỉ tính cách tiếng Thụy Điển tại đây.

Một số từ và cụm từ người Thụy Điển thường hay sử dụng tại đây.

Học Ngữ pháp tiếng Thụy Điển tại đây.

10 mẹo học tiếng Thụy Điển nhanh nhất tại đây.

10 bài học tiếng Thụy Điển đầu tiên dành cho người mới bắt đầu tại đây.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *