Oops! It appears that you have disabled your Javascript. In order for you to see this page as it is meant to appear, we ask that you please re-enable your Javascript!
Ngữ pháp,  Từ vựng

Partikelverb – Cụm động từ tiếng Thụy Điển – Phần 2

Ở bài viết Partikel verb – Cụm động từ tiếng Thụy Điển – Phần 1, mình đã chia sẻ cho các bạn 30 Partikelverb có gốc từ chữ “komma”, “gå” “slå”. Trong phần 2 về Partikelverb này, mình sẽ chia sẻ cho các bạn 30 Partikelverb có gốc từ chữ “hålla”, “sätta” và “ge”.

Để hoàn thành bài viết này mình đã nhận được sự hỗ trợ rất nhiệt tình trong việc tập hợp các Partikelverb và cho thêm một số ví dụ từ các bạn cộng tác viên Jenny VoThuydan Tran. Bên cạnh đó, mình còn nhận được sự ủng hộ và góp ý từ một chị thông dịch viên giấu tên tại Thụy Điển. Chân thành cám ơn sự giúp đỡ và hỗ trợ vô cùng quý giá của mọi người.

Trước tiên, chúng ta sẽ ôn lại một chút về cách chia 3 động từ “hålla”, “sätta” và “ge” các bạn nhé:

HÅLA: att hålla (thể nguyên mẫu); håller (thì hiện tại đơn); höll (quá khứ đơn); har hållit (hiện tại hoàn thành); håll! (thể cầu khiến).

SÄTTA: att sätta (thể nguyên mẫu); sätter (thì hiện tại đơn); satte (quá khứ đơn); har satt (hiện tại hoàn thành); sätt! (thể cầu khiến).

GE: att ge (thể nguyên mẫu); ger (thì hiện tại đơn); gav (quá khứ đơn); har givit (hiện tại hoàn thành); ge! (thể cầu khiến).

MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ CÓ GỐC TỪ CHỮ “HÅLLA”

1. Hålla med = ha (och uttrycka) samma åsikt som någon: đồng ý, đồng tình

Ví dụ:

Jag håller med dig. – Tôi đồng ý với bạn.

Jag håller fullständigt med om att Sverige är ett av bästa länder att bo i. – Tôi hoàn toàn đồng ý rằng Thụy Điển một trong những quốc gia tốt nhất để sinh sống.

2. Hålla på = (a) vara sysselsatt (med): đang tiến hành, đang làm, đang bận rộn với; (b) vara nära: sắp, gần như

Ví dụ:

Vad håller du med? – Bạn đang làm gì vậy?

Jag  håller på att skriva en artikel som handlar om “Partikel verb”. – Tôi đang bận viết một bài báo về “Cụm động từ”.

Jag håller på att bli förkyld. – Tôi sắp bị cảm lạnh rồi.
3. Hålla i sig = fortsätta: tiếp tục, duy trì

Ví dụ:

Den här webbsidan ska hållas i sig om läsare behöver den fortfarande. – Trang web này sẽ tiếp tục được giữ/duy trì nếu các bạn đọc vẫn còn cần đến nó.
4. Hålla ett öga på någon = vakta någon: để mắt tới, theo dõi ai đó, canh chừng

Ví dụ:

Oroa dig inte! Gå och handla mat! Jag ska hjälpa dig  att hålla ett öga på barnen. – Đừng lo lắng! Đi mua đồ ăn đi! Tôi sẽ giúp bạn canh chừng mấy đứa nhỏ.
5. Hålla i minnet = komma ihåg: ghi nhớ

Ví dụ:

Hon håller alltid i minnet den stunden när de gav varandra första kyss. – Cô luôn ghi nhớ khoảnh khắc khi họ trao cho nhau nụ hôn đầu tiên.
6. Hålla igen = hindra, vara restriktiv: ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế

Ví dụ:

Vad mycket du väger! – Oj då! Jag har inte hållit igen min kostvana på länge. – Sao cân nặng của bạn nhiều quá vậy! – Ôi! Tôi đã không kiềm chế chế độ ăn uống lâu rồi.

7. Hålla av = tycka om, älska: thích, quý mến, yêu

Ví dụ:

Trots att Peter inte bryr sig om Klara men hon håller mycket av honom. – Mặc dù Peter không quan tâm đến Klara nhưng  cô ấy vẫn quý mến anh ta.
8. Hålla ut = uthärda, stå ut: kiên trì, chịu đựng

Ví dụ:

På vägen till framgång ger några upp istället för att hålla ut intill änden. – Trên con đường đến thành công, một số người sẽ bỏ cuộc thay vì kiên trì đến cùng.
9. Hålla ihop = vara tillsammans: ở bên nhau, gắn bó với nhau, hợp nhấtgiữ lại với nhau

Ví dụ:

Min mamma och min pappa har hållit ihop i 30 år. Snart firar de 30 år Pärlbröllop. – Mẹ và bố tôi đã ở bên nhau được 30 năm. Chẳng mấy chốc họ sẽ kỷ niệm 30 năm ngày cưới ngọc trai.
10. Hålla om = krama: ôm

Ví dụ:

När Oskar går och lägger sig brukar han hålla om sin nallebjörn. – Khi Oskar đi ngủ, cậu bé thường ôm chú gấu bông của mình.

MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ CÓ GỐC TỪ CHỮ “SÄTTA”

11. Sätta ut : đặt, đặt xuống

Ví dụ:

På sommaren brukar han gå djupt inne i skogen, sätta ut fällor, fiska och jaga. – Vào mùa hè, anh ấy thường đi sâu vào rừng, đặt bẫy, câu cá và săn bắn.

12. Sätta upp = arrangera (en teaterpjäs), rigga: đặt, dựng lên, treo

Ví dụ:

Kan du hjälpa mig att sätta upp tavlan på väggen? – Bạn có thể giúp tôi treo / dựng tấm bảng lên tường được không?

Sätta upp ett mål! – Hãy đặt ra một mục tiêu đi nào!
13. Sätta åt någon = se till någon får ett straff = sätta ditt någon: khiến cho ai phải chịu phạt

Ví dụ:

“C vill sätta åt Östersjöns nedsmutsare. Politik Centern vill att länderna runt Östersjön ska få betala för att släppa ut kväve och fosfor”. (Corren nyheter)
C muốn những kẻ gây ô nhiễm xuống biển Baltic phải trả giá/ bị trừng phạt. Đảng trung tâm muốn rằng các quốc gia xung quanh biển Baltic phải trả giá cho việc giải phóng khí Ni tơ và Phốt pho.
14. Sätta av = (med fart) ge sig av/ spara/ låta (passagerare) stiga av: rời khỏi – chuồn lẹ – biến mất, tiết kiệm – để dành, để hành khách xuống xe

Ví dụ:

När upptäckte du att han har satt av? – I morse. – Bạn phát hiện ra anh ta đã biến mất khi nào? – Vào sáng nay.

De satte av en slant varje månad till semestern. (svenska.se)Họ để dành tiền cắc/ tiền xu mỗi tháng cho kì nghỉ.

Chauffören satte av oss vid central­stationen. – Bác tài xế đã thả chúng tôi xuống ngay nhà ga trung tâm.
15. Sätta in = placera (pengar i bank); deponera: đặt vào/ gửi tiền (vào ngân hàng)

Ví dụ:

Imorgon kommer jag att sätta in 2 000 kr på mitt sparkonto. – Ngày mai tôi sẽ gửi 2000 kr vào tài khoản tiết kiệm của tôi.
16. Sätta sig in = göra sig förtrogen med något, anstränga sig för att förstå grundligt: làm quen với, hiểu được, đặt mình vào

Ví dụ:

Att ha empati betyder att man kan sätta sig in i någon annans situation och förstå deras känslor. – Có sự đồng cảm có nghĩa là bạn có thể đặt mình vào tình huống của người khác và hiểu được cảm xúc của họ.

Denna pojke behöver lära sig att sätta sig in i andras känslor.  – Cậu bé này cần phải học cách để hiểu được cảm xúc của người khác.

En politiker måste sätta sig in i en massa ämne. – Một nhà chính trị phải học rất nhiều môn học.
Lưu ý: Ở ví dụ 3, “sätta sig in i” = lära sig.
17. Sätta på = få att börja fungera genom att trycka på knapp: bật, mở

Ví dụ:

Kan du vara snäll och sätta på radio? – Visst! – Bạn có thể vui lòng bật radio được không? – Chắc chắn rồi!
18. Sätta på sig = ta på sig, klä på sig: mặc vào, đeo vào

Ví dụ:

Vad tänker du sätta på dig på Tungs bröllop? – Jag tänker sätta på mig en vit klänning. – Bạn định mặc cái gì vào đám cưới của Tùng? – Mình định sẽ mặc một chiếc váy trắng.

Jag ska hjälpa dig att sätta på dig haklappen när vi äter tomatsoppa. – Mẹ sẽ giúp con đeo cái yếm khi chúng ta ăn súp cà chua.

(Haklapp(en): Loại yếm thường dùng cho các bé đeo vào cổ khi ăn để cho đồ ăn không dính vào quần áo. Ở Thụy Điển thường có hai loại hay gặp là yếm nhựa hoặc yếm bằng vải nilon)
19. Sätta igång = börja, få att starta: bắt đầu, khởi động

Ví dụ:

Hej och välkomna tillbaka efter ett långt sommarlov! Idag sätter vi igång ny termin. – Xin chào và chào mừng trở lại sau một kỳ nghỉ hè dài! Hôm nay chúng ta bắt đầu một học kỳ mới.

Glöm inte att sätta igång motorn! – Đừng quên khởi động động cơ nhé!
20. Sätta ihop = montera: lắp ráp

Ví dụ:

Han tappade sin klocka på golvet och den gick i många små bitar. Nu kan han inte sätta ihop bitarna. – Anh ấy làm rơi chiếc đồng hồ của mình xuống sàn và nó bị bể ra thành nhiều mảnh nhỏ. Bây giờ anh ta không thể lắp ráp các mảnh lại với nhau.

MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ CÓ GỐC TỪ CHỮ “SE”

21. Se efter = undersöka – tar reda på något genom att titta, beskydda genom att ut­öva över­vakning över: kiểm tra – xem xét – tìm kiếm, trông nom – canh chừng – chăm sóc

Ví dụ:

Kan du se efter vad som står på den där lappen? – Bạn có thể xem/ kiểm tra xem trên mảnh giấy đó viết gì được không?

Jag ska se efter om posten har kommit! – Tôi sẽ kiểm tra xem thư đã đến chưa!

Kan du se efter Jenny en liten stund? – Bạn có thể trông coi/ trông nom/ trông chừng Jenny một chút được không?
22. Se ner på = förakta, tycker att någon är mindre värd, nedvärderar: xem thường, khinh bỉ

Ví dụ:

De ser ner på David på grund av att hans familj har dålig ekonomi. – Họ khinh thường David bởi vì gia đình cậu ấy nghèo (kinh tế tồi tệ).


Hon ser ner på alla som inte är lika smarta som hon själv. – Cô ấy xem thường tất cả những ai không thông minh giống cô ấy.

23. Se till att = sköta om = “ordna”:  hãy đảm bảo, chắc chắn

Ví dụ:

Se till att spisen är stängd innan du går ut!. – Hãy đảm bảo là bếp đã tắt trước khi bạn đi ra khỏi nhà nhé!

Jag vill inte höra någon orsak. Se till att du kommer i tid nästa gång. – Tôi không muốn nghe bất kỳ lý do nào hết. Hãy chú ý/ đảm bảo là lần sau bạn phải đến đúng giờ.

Jag ser till att det finns tillräckligt med stolar i lokalen. – Tôi chịu trách nhiệm rằng có đủ ghế cho phòng này.

Lưu ý: Trong trường hợp này se till = tillse = tar på sig ansvaret för, tillser : chịu trách nhiệm cho…

Har du sett till mina nycklar? – Bạn có thấy chìa khoá của tôi không?

Jag har inte sett till henne på länge. – Tôi đã không gặp cô ấy lâu rồi.

Lưu ý: Trong trường hợp này se till = stöter på, hittar(person eller föremål) : gặp, tìm (người hoặc đối tượng).
24. Se ut = ha en visst utseende, synas, liknar: trông giống như, có vẻ như

Ví dụ:

Det ser ut som om det det skulle bli regn. – Nó trông có vẻ như trời sắp mưa.

Maxim ser mycket arg ut. – Maxim trông rất tức giận.

Min kollega ser ut som en kinesiska. – Đồng nghiệp của tôi trông giống như một người Trung Quốc.
25. Se upp = akta sig , hysa beundran för någon: coi chừng, nể trọng – ngưỡng mộ – xem ai đó như một tấm gương

Ví dụ:

Se upp för bilarna när du går över gatan! – Cảnh giác những chiếc xe hơi khi bạn đi qua đường đấy!

Han har sett upp till sin mamma hela livet. – Anh ấy xem mẹ mình là một tấm gương suốt cả cuộc đời.
26. Se tillbaka på:  nhìn lại, hồi tưởng lại

Ví dụ:

“En dag kommer vi att se tillbaka på vårt liv och undra om vi kunde ha blivit bättre, fattat bättre beslut eller använt vår tid klokare”. – Một ngày nào đó chúng ta sẽ nhìn lại cuộc sống của mình và tự hỏi liệu rằng chúng ta có lẽ đã tốt hơn,có lẽ đã đưa ra quyết định tốt hơn hay sử dụng thời gian khôn ngoan hơn.
27. Se över = ut­föra snabb eller över­gripande granskning av: xem xét, kiểm tra

Ví dụ:

Tennisklubbs tränare borde se över klubbens finanser. – Huấn luyện viên câu lạc bộ quần vợt đã nên xem xét tài chính của câu lạc bộ.
28. Se om = se en gång till, sköter om: xem lại – xem thêm lần nữa, chăm lo – trông coi

Ví dụ:

Jag har sett om filmen “Heidi” nio gånger. Det är en spännande film – Tôi đã xem lại bộ phim “Heidi” chín lần. Đó là một bộ phim rất thú vị.

Man kan se om sin kropp genom att röra på sig så mycket som möjligt. – Ta có thể chăm sóc cơ thể của mình bằng cách vận động càng nhiều càng tốt.
29. Se fram (emot) = förvänta sig något positivt av något: mong, mong đợi, mong chờ, chờ đợi điều gì đó

Ví dụ:

När jag bodde i Vietnam såg jag väldigt mycket fram emot att få återförenas med min man i Sverige. – Khi tôi sống ở Việt Nam, tôi đã rất mong được đoàn tụ với chồng tôi ở Thụy Điển.

Hon ser fram emot sommaren. – Cô ấy mong chờ đến mùa hè.

Jag ser fram emot att få träffa er snart! – Tôi mong chờ/ khao khát được gặp bạn thật nhanh.
30. Se sig för = vara upp­märksam för att und­vika till­bud: coi chừng, chú ý (quan sát) để tránh sự cố

Ví dụ:

Det gäller att se sig för när man ska gå över gatan. – Điều quan trọng là phải chú ý (quan sát) khi nào sẽ băng qua đường.

Du kan se dig för groparna när du går i skogen. – Bạn có thể chú ý/ coi chừng mấy cái lỗ khi bạn đi vào rừng.

Nếu bạn muốn có thêm động lực trong việc học tiếng Thụy Điển thì hãy trở thành cộng tác viên, tham gia viết bài cùng với mình nhé. Qua việc cộng tác với mình các bạn sẽ có cơ hội cùng mình trao đổi, học hỏi lẫn nhau. Các bạn có thể gửi inbox cho mình qua trang Facebook Học tiếng Thụy Điển đơn giản.

Xem thêm các bài viết về động từ trong tiếng Thụy Điển:

Partikelverb – Cụm động từ trong tiếng Thụy Điển – Phần 1 tại đây.

Động từ và cách chia thì của động từ tại đây.

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Thụy Điển tại đây.

Bảng động từ mạnh tiếng Thụy Điển tại đây.

Các thì trong tiếng Thụy Điển tại đây.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *