-
135 cặp từ trái nghĩa tiếng Thụy Điển ai cũng nên biết
135 cặp từ trái nghĩa tiếng Thụy Điển ai cũng nên biết sẽ giúp cho việc tự học tiếng Thụy Điển trở nên dễ dàng hơn. Đây là những từ vựng thông dụng, từ cơ bản đến khó hơn một chút để giúp các bạn tự nâng cao vốn từ. Mình có thêm mục LYSSNA từ từ điển Lexin chuẩn của Thụy Điển ở mỗi từ để giúp các bạn tự luyện nghe và học cách phát âm hiệu quả nhất. Chúc các bạn sẽ học tiếng Thụy Điển thật hiệu quả nhé! Cám ơn các bạn đã quan tâm tới những bài viết của mình. Các bạn hãy để lại comment…
-
Ett-ord ordlista
Danh từ trong tiếng Thụy Điển được chia làm 2 loại: Danh từ en-ord và danh từ ett-ord. Trong đó danh từ en-ord chiếm khoảng 80%, còn lại khoảng 20% là ett-ord. Dưới đây là danh sách Một số danh từ Ett-ord, bài viết sẽ được cập nhật thường xuyên trong thời gian tới vì Admin phải tranh thủ thời gian khi nào rảnh mới từ từ cho thêm vào. Để giúp các bạn dễ nhớ các dạng từ số ít, số nhiều, thể xác đinh, thể chưa xác định, mình đã liệt kê ra hết cả 4 dạng theo thứ tự (số ít chưa xác định – số ít…
-
Substantiv – Danh từ trong tiếng Thụy Điển
Substantiv – Danh từ trong tiếng Thụy Điển là từ dùng để gọi tên người, vật, sự việc, tình trạng hay cảm xúc. Ví dụ: Klara – tên người Bord (cái bàn) – vật Födelsedag (sinh nhật) – sự việc Framgång (sự thành công) – tình trạng Glädje (sự vui mừng) – cảm xúc 1.Xét về thể Danh từ trong tiếng Thụy Điển được sử dụng ở cả 2 thể Obestämd form và Bestämd form. Cụ thể: a. Obestämd form – thể chưa xác định hoặc không xác định: Dùng khi người nghe chưa biết rõ người hoặc vật đang được nhắc tới. Nghĩa là khi người và vật được nhắc đến lần…







