Oops! It appears that you have disabled your Javascript. In order for you to see this page as it is meant to appear, we ask that you please re-enable your Javascript!
Từ vựng

122 tên con vật tiếng Thụy Điển

1. Albatross
Nghĩa: chim hải âu

2. Älg ⟨älgen, älgar, älgarna⟩ [el:j] LYSSNA
Nghĩa: con nai

3. Anka ⟨ankan, ankor, ankorna⟩ [²ạŋ:ka] LYSSNA
Nghĩa: con vịt

4. Antilop
Nghĩa: con linh dương

5. Apa ⟨apan, apor, aporna⟩ [²ạ:pa] LYSSNA
Nghĩa: con khỉ

6. Ara
Nghĩa: con vẹt

7. Arbetare (bi)
Nghĩa: ong thợ

8. Åsna ⟨åsnan, åsnor, åsnorna⟩LYSSNA
Nghĩa: con lừa

9. Åttaarmad bläckfisk
Nghĩa: con bạch tuộc

10. Bi ⟨biet, bin, bina⟩ [bi:] LYSSNA
Nghĩa: con ong

11. Bidrottning ⟨biet, bin, bina⟩ [bi:] LYSSNA
Nghĩa: ong chúa

12. Björn ⟨björnen, björnar, björnarna⟩ [bjö:r‿n] LYSSNA
Nghĩa: con gấu

13. Bläckfisk ⟨bläckfisken, bläckfiskar, bläckfiskarna⟩LYSSNA
Nghĩa: con mực

14. Bönsyrsa
Nghĩa: con bọ ngựa

15. Buffel ⟨duffeln, dufflar, dufflarna⟩ [dụf:el] LYSSNA
Nghĩa: con trâu rừng

16. Bulldog
Nghĩa: chó bun

17. Cikada
Nghĩa: con ve sầu

18. Delfin ⟨delfinen, delfiner, delfinerna⟩ LYSSNA
Nghĩa: cá heo

19. Dinosaurie ⟨dinosaurien, dinosaurier, dinosaurierna⟩ [dinosa‿ụ:rje] LYSSNA
Nghĩa: con khủng long

20. Drake ⟨draken, drakar, drakarna⟩ [²drạ:ke] LYSSNA
Nghĩa: con rồng

21. Drönare ⟨drönaren, drönare, drönarna⟩ [²drọ̈:nare] LYSSNA
Nghĩa: ong đực

22. Duva ⟨duvan, duvor, duvorna⟩ [²dụ:va] LYSSNA
Nghĩa: chim bồ câu

23. Ekorre ⟨ekorren, ekorrar, ekorrarna⟩ [²ẹk:år:e] LYSSNA eller [²ẹ:kår:e] LYSSNA
Nghĩa: con sóc

24. Eldfluga
Nghĩa: con đom đóm

25. Elefant ⟨elefanten, elefanter, elefanterna⟩ [elefạn:t] LYSSNA
Nghĩa: con voi

26. Fågel ⟨fågeln, fåglar, fåglarna⟩ [fạ̊:gel] LYSSNA
Nghĩa: con chim

27. Falk ⟨falken, falkar, falkarna⟩ [fal:k] LYSSNA
Nghĩa: chim ưng

28. Får ⟨fåret, får, fåren⟩ [få:r] LYSSNA
Nghĩa: con cừu

29. Fasan ⟨fasanen, fasaner, fasanerna⟩ [fasạ:n] LYSSNA
Nghĩa: chim trĩ

30. Fästing ⟨fästingen, fästingar, fästingarna⟩ [²fẹs:tiŋ] LYSSNA
Nghĩa: con bọ chét, ve

31. Fisk ⟨fisken, fiskar, fiskarna⟩ [fis:k] LYSSNA
Nghĩa: cá

32. Fjäril ⟨fjärilen, fjärilar, fjärilarna⟩ [²fjạ̈:ril] LYSSNA
Nghĩa: con bướm

33. Flamingo
Nghĩa: con hồng hạc

34. Flodhäst
Nghĩa: con hà mã

35. Fluga ⟨flugan, flugor, flugorna⟩ [²flụ:ga] LYSSNA
Nghĩa: con ruồi

36. Gås ⟨gåsen, gäss, gässen⟩ [gå:s] LYSSNA
Nghĩa: con ngỗng

37. Get ⟨geten, getter [jẹt:er], getterna⟩ [je:t] LYSSNA
Nghĩa: con dê

38. Giraff ⟨giraffen, giraffer, girafferna⟩ [ʃirạf:] LYSSNA
Nghĩa: hưu cao cổ

39. Gorilla ⟨gorillan, gorillor, gorillorna⟩ [²gorịl:a] LYSSNA
Nghĩa: khỉ đột

40. Gräshoppa ⟨gräshoppan, gräshoppor, gräshopporna⟩ [²grạ̈:shåp:a] LYSSNA
Nghĩa: con châu chấu

41. Gris ⟨grisen, grisar, grisarna⟩ [gri:s] LYSSNA
Nghĩa: con heo, con lợn

42. Grod yngel
Nghĩa: con nòng nọc

43. Groda ⟨grodan, grodor, grodorna⟩ [²grọ:da] LYSSNA
Nghĩa: con ếch

44. Guldfisk
Nghĩa: cá vàng

45. Hackspett ⟨hackspetten, hackspettar, hackspettarna⟩ [²hạk:spet:] LYSSNA
Nghĩa: chim gõ kiến

46. Haj ⟨hajen, hajar, hajarna⟩ [haj:] LYSSNA
Nghĩa: cá mập

47. Hamster ⟨hamstern, hamstrar, hamstrarna⟩ [hạm:ster] LYSSNA
Nghĩa: chuột cảnh

48. Hare ⟨haren, harar, hararna⟩ [²hạ:re] LYSSNA
Nghĩa: thỏ rừng

49. Häst ⟨hästen, hästar, hästarna⟩ [hes:t] LYSSNA
Nghĩa: con ngựa

50. Höna ⟨hönan, hönor, hönorna⟩ [²họ̈:na] LYSSNA
Nghĩa: con gà mái

51. Humla ⟨humlan, humlor, humlorna⟩ [²hụm:la] LYSSNA
Nghĩa: con ong nghệ, ong vàng

52. Hummer ⟨hummern, humrar, humrarna⟩ [hụm:er] LYSSNA
Nghĩa: con tôm hùm

53. Hund ⟨hunden, hundar, hundarna⟩ [hun:d] LYSSNA
Nghĩa: con chó

54. Igelkott ⟨igelkotten, igelkottar, igelkottarna⟩ [²ị:gelkåt:] LYSSNA
Nghĩa: con nhím

55. Isbjörn ⟨björnen, björnar, björnarna⟩ [bjö:r‿n] LYSSNA
Nghĩa: gấu (trắng) Bắc Cực

56. Jordekorre
Nghĩa: con sóc chuột

57. Kalkon ⟨kalkonen, kalkoner, kalkonerna⟩ [kalkọ:n] LYSSNA
Nghĩa: gà tây

58. Kalv ⟨kalven, kalvar, kalvarna⟩ [kal:v] LYSSNA
Nghĩa: con bê

59. Kamel ⟨kamelen, kameler, kamelerna⟩ [kamẹ:l] LYSSNA
Nghĩa: con lạc đà

60. Känguru ⟨kängurun, kängurur, kängururna⟩ [çẹŋ:guru] LYSSNA
Nghĩa: chuột túi

61. Kanin ⟨kaninen, kaniner, kaninerna⟩ [kanị:n] LYSSNA
Nghĩa: con thỏ

62. Katt ⟨katten, katter, katterna⟩ [kat:] LYSSNA
Nghĩa: con mèo

63. Ko ⟨kon, kor, korna⟩ [ko:] LYSSNA
Nghĩa: con bò cái

64. Kobra ⟨sobert, sobra⟩ [sạ̊:ber] LYSSNA
Nghĩa: rắn hổ mang

65. Kolibri ⟨kolibrien, kolibrier, kolibrierna⟩
Nghĩa: chim ruồi

66. Korp ⟨korpen, korpar, korparna⟩ [kår:p] LYSSNA
Nghĩa: con quạ

67. Krabba ⟨krabban, krabbor, krabborna⟩ [²krạb:a] LYSSNA
Nghĩa: con cua

68. Kråka ⟨kråkan, kråkor, kråkorna⟩ [²krạ̊:ka] LYSSNA
Nghĩa: con quạ đen

69. Krokodil ⟨krokodilen, krokodiler, krokodilerna⟩ [krokodị:l] LYSSNA
Nghĩa: cá sấu

70. Kungsfiskare
Nghĩa: chim bói cá

71. Kyckling ⟨kycklingen, kycklingar, kycklingarna⟩ [²çỵk:liŋ] LYSSNA
Nghĩa: con gà

72. Larv ⟨larven, larver [lạr:ver], larverna⟩ [lar:v] LYSSNA
Nghĩa: con sâu non

73. Lax ⟨laxen, laxar, laxarna⟩ [lak:s] LYSSNA
Nghĩa: cá hồi

74. Lejon ⟨lejonet, lejon, lejonen⟩ [²lẹj:ån] LYSSNA
Nghĩa: con sư tử

75. Leopard ⟨leoparden, leoparder, leoparderna⟩ [leopạ:r‿d] LYSSNA
Nghĩa: con báo hoa mai (cọp gấm)

76. Loppa ⟨loppan, loppor, lopporna⟩ [²lạ̊p:a] LYSSNA
Nghĩa: bọ chét

77. Lus ⟨lusen, löss, lössen⟩ [lu:s] LYSSNA
Nghĩa: chấy, chí, con rận

78. Mula ⟨mulan, mulor, mulorna
Nghĩa: con la

79. Mus ⟨musen, möss, mössen⟩ [mu:s] LYSSNA
Nghĩa: con chuột (nhắt)

80. Mussla ⟨musslan, musslor, musslorna⟩ [²mụs:la] LYSSNA
Nghĩa: con trai, sò

81. Mygga ⟨myggan, myggor, myggorna⟩ [²mỵg:a] LYSSNA
Nghĩa: con muỗi

82. Myra ⟨myran, myror, myrorna⟩ [²mỵ:ra] LYSSNA
Nghĩa: con kiến

83. Noshörning ⟨noshörningen, noshörningar, noshörningarna⟩ [²nọ:shö:r‿niŋ] LYSSNA
Nghĩa: con tê giác

84. Nyckelpiga ⟨nyckelpigan, nyckelpigor, nyckelpigorna⟩ [²nỵk:elpi:ga] LYSSNA
Nghĩa: con bọ rùa, bọ cánh cam

85. Ödla ⟨ödlan, ödlor, ödlorna⟩ [²ọ̈:dla] LYSSNA
Nghĩa: con thằn lằn

86. Orm ⟨ormen, ormar, ormarna⟩ [or:m] LYSSNA
Nghĩa: con rắn

87. Örn ⟨örnen, örnar, örnarna⟩ [ö:r‿n] LYSSNA
Nghĩa: chim đại bàng

88. Ostron
Nghĩa: con hàu

89. Oxe ⟨oxen, oxar, oxarna⟩ [²ọk:se] LYSSNA
Nghĩa: con bò đực

90. Padda ⟨paddan, paddor, paddorna⟩ [²pạd:a] LYSSNA
Nghĩa: con cóc

91. Påfågel ⟨påfågeln, påfåglar, påfåglarna⟩ [²pạ̊:få:gel] LYSSNA
Nghĩa: con công, chim công

92. Pärlhöna
Nghĩa: gà sao

93. Pelikan
Nghĩa: chim bồ nông

94. Pingvin ⟨pingvinen, pingviner, pingvinerna⟩ [piŋvị:n] LYSSNA
Nghĩa: chim cánh cụt

95. Puma ⟨puman, pumor, pumorna⟩ [pụ:ma] LYSSNA eller [²pụ:ma] LYSSNA
Nghĩa: con báo (sư tử)

96. puppa ⟨puppan, puppor, pupporna⟩ [²pụp:a] LYSSNA
Nghĩa: con nhộng

97. Räka ⟨räkan, räkor, räkorna⟩ [²rạ̈:ka] LYSSNA
Nghĩa: con tôm

98. Råtta ⟨råttan, råttor, råttorna⟩ [²rạ̊t:a] LYSSNA
Nghĩa: chuột cống

99. Räv ⟨räven, rävar, rävarna⟩ [rä:v] LYSSNA
Nghĩa: con cáo

100. Ren ⟨rent, rena⟩ [re:n] LYSSNA
Nghĩa: con tuần lộc

101. Säl ⟨sälen, sälar, sälarna⟩ [sä:l] LYSSNA
Nghĩa: hải cẩu

102. Sebra ⟨zebran (sebran), zebror (sebror), zebrorna (sebrorna)⟩ [²sẹ:bra] LYSSNA eller [sẹ:bra] LYSSNA eller sebra [²sẹ:bra] LYSSNA
Nghĩa: con ngựa vằn

103. Skogsmus
Nghĩa: chuột nhắt rừng

104. Sköldpadda ⟨sköldpaddan, sköldpaddor, sköldpaddorna⟩ [²ʃọ̈l:dpad:a] LYSSNA
Nghĩa: con rùa

105. Skorpion ⟨skorpionen, skorpioner, skorpionerna⟩ [skårpiọ:n] LYSSNA
Nghĩa: con bọ cạp

106. Snigel ⟨snigeln, sniglar, sniglarna⟩ [²snị:gel] LYSSNA
Nghĩa: con ốc sên

107. Sparv ⟨sparven, sparvar, sparvarna⟩ [spar:v] LYSSNA
Nghĩa: chim sẻ

108. Spindel ⟨spindeln, spindlar, spindlarna⟩ [²spịn:del] LYSSNA
Nghĩa: con nhện

109. Stork ⟨storken, storkar, storkarna⟩ [står:k] LYSSNA
Nghĩa: con cò

110. Struts ⟨strutsen, strutsar, strutsarna⟩ [strut:s] LYSSNA
Nghĩa: con đà điểu

111. Svala ⟨svalan, svalor, svalorna⟩ [²svạ:la] LYSSNA
Nghĩa: chim nhạn

112. Svan ⟨svanen, svanar, svanarna⟩ [sva:n] LYSSNA
Nghĩa: chim thiên nga

113. Termit
Nghĩa: con mối

114. Tiger ⟨tigern, tigrar, tigrarna⟩ [tị:ger] LYSSNA
Nghĩa: con hổ, con cọp

115. Tonfisk ⟨tonfisken, tonfiskar, tonfiskarna⟩ [²tọ:nfis:k] LYSSNA
Nghĩa: cá ngừ

116. Torsk ⟨torsken, torskar, torskarna⟩ [tår‿s:k] LYSSNA
Nghĩa: cá tuyết

117. Trollslända/ Slända
Nghĩa: con chuồn chuồn

118. Tupp ⟨tuppen, tuppar, tupparna⟩ [tup:] LYSSNA
Nghĩa: con gà trống

119. Uggla ⟨ugglan, ugglor, ugglorna⟩ [²ụg:la]
Nghĩa: con cú

120. Vaktel
Nghĩa: chim cút

121. Val ⟨valen, valar, valarna⟩ [va:l] LYSSNA
Nghĩa: cá voi

122. Varg ⟨vargen, vargar, vargarna⟩ [var:j] LYSSNA
Nghĩa: con chó sói

Phần hỗ trợ luyện nghe và phát âm LYSSNA được sử dụng từ Từ điển Lexin của Thụy Điển. Trong đó, có một số từ không có trong từ điển, các bạn tự tham khảo các nguồn hỗ trợ phát âm khác nhé!

Leave a Reply


Warning: Cannot assign an empty string to a string offset in /home/simple19/public_html/wp-includes/class.wp-scripts.php on line 454