Giao tiếpPhương phápTừ vựng

Tự học giao tiếp tiếng Thụy Điển – Phần 3

Đây là bài viết tiếp theo trong chủ đề Giao tiếp, tự học giao tiếp tiếng Thụy Điển qua từ và cụm từ người Thụy Điển thường hay sử dụng.

Việc học giao tiếp tiếng Thụy Điển sẽ trở nên dễ dàng hơn nếu bạn học trực tiếp những từ, cụm từ thông dụng từ người bản xứ. Tuy nhiên, khi mới bắt đầu học tiếng Thụy Điển thì tâm lý chung của các bạn mới học là cảm thấy sợ và chưa đủ tự tin. Chính vì vậy, mình đã tổng hợp loạt bài viết 40 câu giao tiếp tiếng Thụy Điển cơ bản và Những từ và cụm từ người Thụy Điển thường hay sử dụng phần 1, phần 2 để giúp các bạn mới tự học giao tiếp tiếng Thụy Điển và rèn luyện cùng với mình.

Trong phần 3 này sẽ có 20 từ và cụm từ thông dụng trong giao tiếp tiếng Thụy Điển.

 

1. Jag tror dig. – Tôi tin bạn.

Câu này được dùng để nói rằng tôi tin bạn, tin vào điều bạn đang nói là đúng sự thật.

Ví dụ:

Jag tror dig när du säger att filmen är bra. Tôi tin bạn khi bạn nói rằng bộ phim đó hay.

 

2. Jag tror på dig! – Tôi tin tưởng bạn.

Câu này dùng để nói rằng tôi tin tưởng con người bạn, là một người thật thà hoặc tin vào khả năng của bạn, tin chắc bạn sẽ thành công.

Ví dụ:

Provet imorgon gör mig lite nervös. – Ingen fara! Jag tror på dig! Du kommer att klara det.Bài thi ngày mai khiến tôi hơi lo lắng. – Đừng lo! Tôi tin tưởng vào (khả năng của) bạn. Bạn sẽ làm được thôi.

 

3. Tror du att…? – Bạn có tin rằng…?

Ví dụ:

Tror du att du och jag kommer att ses igen? – Em có tin rằng em và anh sẽ gặp lại nhau không?

Nghe bài hát “Händerna mot himlen” kèm theo lời bài hát có cấu trúc câu “Tror du att” tại đây.

 

4. Försiktig – försiktigt – försiktiga: thận trọng, cẩn thận

Ví dụ:

Var försiktig! Hãy cẩn thận!/ Cẩn thận nha! / Coi chừng đó!

Den här vägen är mycket hal. Var försiktig! Annars ramlar du.Con đường này trơn lắm đấy. Cẩn thận nha! Nếu không là té/ngã đó.

 

5. Var inte rädd! – Đừng sợ.

Dùng khi ai đó có một nỗi sợ điều gì đó và bạn muốn trấn an.

Ví dụ:

Mamma, jag är rädd för åskan. – Var inte rädd! Jag är här bredvid dig, älskling.Mẹ ơi, con sợ sấm sét. – Đừng sợ! Mẹ ở đây bên cạnh con nè, con yêu.

 

6. Var tyst! – Im lặng nào!

Dùng để nói ai đó giữ im lặng, trật tự.

Ví dụ:

Var snälla och sitt ned och var tysta! – Các bạn hãy vui lòng ngồi xuống và im lặng nhé!

Tyst i klassen!  Hãy giữ im lặng trong lớp học!

Trong một số trường hợp người Thụy Điển có thể sử dụng một số cụm từ khác có nghĩa mạnh hơn như: Håll tyst!/ Håll käften!/Håll mun! – Im đi, im miệng, im mồm. Với những cụm từ này thì có thể dùng trong trường hợp đùa giỡn với bạn bè khi thực sự đủ thân thiết, hoặc trong trường hợp bạn cảm thấy bực mình và muốn ai đó im miệng lại.

 

7. Oroa dig inte! – Đừng lo!

Dùng để an ủi, động viên ai đó đừng lo lắng nữa.

Ví dụ:

Oroa dig inte för pengar. Du kan låna mina pengar om det behövs. Đừng lo lắng về tiền bạc. Bạn có thể mượn tiền của tôi nếu cần.
Oroa dig inte för din dotter. Jag tror att hon klarar sig.Đừng lo lắng về con gái của bạn. Tôi tin là cô ấy sẽ tự lo liệu được.

 

8. Allt löser sig. – Mọi chuyện sẽ ổn, mọi thứ sẽ được giải quyết thôi.

Câu này dùng khi bạn muốn an ủi ai đó trong hầu hết các trường hợp mà người đó lo lắng, buồn rầu.

 

9. Det räcker (nu)!/ Nu räcker det! – Đủ rồi đó.

Dùng trong một số trường hợp như sau:
– Khi bạn thấy đã đủ liều lượng, số lượng,…
– Khi bạn muốn ai đó hoặc những người xung quanh ngưng làm gì đó, thường thì điều đó khiến bạn khó chịu, không thoải mái như ồn ào, cãi vã,…

 

10. Jag med/Jag också. – Tôi cũng thế, tôi nữa.

Dùng khi đã có một người đồng ý với một câu hỏi hoặc một sự lựa chọn nào đó.

Ví dụ:

Är det nån som vill gå på bio med mig efter skolan? – Jag. – Jag med. Jag också.Có ai muốn đi xem phim với mình sau giờ học không? – Tôi. – Tôi nữa. – Tôi cũng thế.

 

11. Inte jag heller.

Dùng khi đã có người trả lời không, không muốn trước bạn. Và bạn cũng không muốn. Thay vì lặp lại các câu như: Nej, jag vill inte hoặc Inte jag thì người Thụy Điển họ hay nói Inte jag heller.

Ví dụ:

Är det nån som vill gå på bio med mig efter skolan? – Nej, jag vill inte. – Inte jag. – Inte jag heller. Có ai muốn đi xem phim với mình sau giờ học không? – Tôi không muốn. – Tôi cũng không. – Tôi cũng không luôn nha.

 

12. Ingen aning! / Ha ingen aning. – Tôi không biết/ Tôi chẳng biết gì cả

Dùng khi bạn nói hoặc được hỏi về một điều, một sự việc, một vấn đề hoặc một lĩnh vực gì đó mà bạn hoàn toàn không biết gì về nó.

Ví dụ:

Vet du vart han tog vägen? – Ha ingen aning. Bạn có biết anh ta đi đâu không? – Tôi không biết.

Idag har många föräldrar ingen aning om vad deras barn gör eller upplever på Internet. Ngày nay, nhiều bậc cha mẹ không biết con cái họ đang làm gì hoặc trải nghiệm điều gì trên Internet.

 

13. Tack för att du påminner mig. – Cảm ơn bạn đã nhắc tôi.

Ví dụ:

Åh nej! Jag glömde bort det. Tack för att du påminner mig! Ôi không! Tôi quên mất tiêu điều này. Cám ơn bạn đã nhắc tôi nha.

 

14. Herre Gud! – Chúa ơi!/ Lạy chúa tôi!

Chắc mình chẳng cần phải giải thích nữa, câu này là câu cửa miệng thôi. Tuy nhiên, bạn cũng có thể sử dụng “Oh my God” từ tiếng Anh cũng được.

Ví dụ:
När de flyttade hit hade de ett piano. Herre Gud! Pianos ljud tycker jag inte om. – Khi họ chuyển đến đây, họ có một cây đàn piano. Chúa ơi! Tôi không thích tiếng đàn piano.

 

15. Det är slut / Nu är det slut. – Nó kết thúc rồi, nó hết mất rồi.

Ví dụ:

Får jag ha en till macka? – Nu är det slut. Cho tôi thêm một lát bánh mì được không? – Hết mất tiêu rồi.

 

16. Tyvärr. – Tiếc quá, thật tiếc, thật đáng tiếc, thật không may

Dùng để từ chối một cách vô cùng lịch sự của người Thụy Điển, thể hiện rằng bạn thực sự muốn làm một điều gì đó nhưng vì một lý do khách quan bạn phải từ chối khéo.

Ví dụ:

Jag kan tyvärr inte komma till din fest idag. Eftersom jag har bokat tid hos tandläkaren. Thật tiếc quá, tôi không thể đến dự tiệc của bạn được. Vì tôi có lịch hẹn với bác sĩ nha khoa mất rồi.

 

17. Konstig – konstigt – konstiga – lạ, kì lạ, kỳ quặc

Ví dụ:

Hennes sjukdom är en konstig sjukdom som inga har hittat anledning.Bệnh của cô là một căn bệnh kỳ lạ mà chưa ai tìm được nguyên do.

 

18. Jag fixa det. / Det fixar jag. / Jag kan fixa det. / Det kan jag fixa. – Tôi lo liệu được, tôi có thể lo liệu được.

Ví dụ:

Om du är sjuk bör du stanna hemma idag. Oroa dig inte för butiken. Jag kan fixa det. – Nếu bạn bị bệnh, bạn nên ở nhà hôm nay. Đừng lo lắng về cửa hàng. Tôi có thể lo liệu được.

Min tvättmaskin har ett litet problem, kan du hjälpa mig att fixa den? – Máy giặt nhà mình có một chút vấn đề, anh có thể giúp em sửa nó được không?

Lưu ý: Chữ fixa ở đây ngoài nghĩa là lo liệu, sắp xếp mọi việc thì nó còn có nghĩa là sửa chữa = laga.

 

19. Eller hur? – Phải không nào?, đúng không nào?

Câu này thường dùng ở cuối câu khẳng định và thường dùng để hỏi đúng hay sai. Ngoài ra, còn có thể dùng như câu hỏi tu từ (nghĩa là có đôi khi người nghe không cần trả lời vì đã hiểu ý nhau, thay vào đó là một cái gật đầu hoặc một nụ cười)

Ví dụ:

Om du kan prata svenska då blir det lättare att kommunicera, eller hur?!Nếu bạn có thể nói tiếng Thụy Điển thì việc giao tiếp trở nên dễ dàng hơn, phải không nào??!!

 

20. Det tar tid. – Cần phải có thời gian, không thể gấp được đâu.

Ví dụ:

Det är inte lätt att lära sig svenska i början, eller hur? – Jo, men oroa dig inte, det tar tid. – Học tiếng Thụy Điển không dễ dàng lúc mới bắt đầu phải không nào? –  Đúng thế, nhưng đừng lo, nó cần phải có thời gian, không thể gấp được đâu.

 

Trên đây là 20 từ và cụm thông dụng trong giao tiếp tiếng Thụy Điển. Các bạn hãy để lại bình luận bên dưới bài viết này về phương pháp học của bạn, những từ và cụm từ mà bạn thấy hay để chia sẻ cho nhau và để chúng ta cùng nhau học tập tiếng Thụy Điển hiệu quả hơn nhé!

Để tự học thêm những từ và cum từ trong giao tiếp tiếng Thụy Điển các bạn có thể xem thêm các bài viết của mình như:

Cách đặt câu hỏi từ 20 từ để hỏi – Frågeord tại đây.

40 câu giao tiếp tiếng Thụy Điển cơ bản nhất tại đây.

Từ và cụm từ người Thụy Điển thường sử dụng – Phần 1 tại đây.

Từ và cụm từ người Thụy Điển thường sử dụng – Phần 2 tại đây.

160 câu và từ vựng trong giao tiếp ngành Nail tại đây.

100 câu giao tiếp trong nhà hàng tại đây.

75 câu giao tiếp và từ vựng về sức khoẻ tại đây.

Leave a Reply


Warning: Cannot assign an empty string to a string offset in /home/simple19/public_html/wp-includes/class.wp-scripts.php on line 486