-
Vanliga prepositioner – Giới từ thường gặp trong tiếng Thụy Điển (Phần 1)
Sau những chuỗi ngày dài về Việt Nam thăm gia đình và bạn bè, rồi chạy đua với học kì mới cùng những bài thi liên tục và còn phải đi làm,… thì giờ đây Admin chính thức gác lại tất cả để có thể giữ lời hứa với các bạn thành viên dễ thương, siêng năng và ham học hỏi trên trang facebook Học tiếng Thụy Điển đơn giản, đó là viết một loạt bài về các giới từ thường gặp trong tiếng Thụy Điển cho các bạn mới bắt đầu học SFI và các bạn muốn luyện tập thêm cách sử dụng các giới từ. Ở các bài…
-
Partikelverb – Cụm động từ tiếng Thụy Điển – Phần 2
Ở bài viết Partikel verb – Cụm động từ tiếng Thụy Điển – Phần 1, mình đã chia sẻ cho các bạn 30 Partikelverb có gốc từ chữ “komma”, “gå” và “slå”. Trong phần 2 về Partikelverb này, mình sẽ chia sẻ cho các bạn 30 Partikelverb có gốc từ chữ “hålla”, “sätta” và “se”. Để hoàn thành bài viết này mình đã nhận được sự hỗ trợ rất nhiệt tình trong việc tập hợp các Partikelverb và cho thêm một số ví dụ từ các bạn cộng tác viên Jenny Vo và Thuydan Tran. Bên cạnh đó, mình còn nhận được sự ủng hộ và góp ý từ một…
-
Tidsprepositioner – Giới từ chỉ thời gian tiếng Thụy Điển
Ở các bài viết trước, mình đã chia sẻ cho các bạn về 6 giới từ chỉ cảm xúc, 10 giới từ chỉ vị trí. Trong bài viết này, mình sẽ tiếp tục chia sẻ cho các bạn về 4 giới từ chỉ thời gian – Tidsprepositioner, đó là “i”, “på”, “om” và “för … sedan”. 1. Diễn tả thời điểm: “om”, “för…sedan” a. Giới từ “om” Giới từ “om” dùng khi muốn diễn tả một hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai. Ví dụ: 1. Jag ska åka till Frankrike och Italien om två veckor. – Tôi sẽ đi Pháp và Ý trong…






