Oops! It appears that you have disabled your Javascript. In order for you to see this page as it is meant to appear, we ask that you please re-enable your Javascript!
Ngữ pháp,  Từ vựng

20 Từ để hỏi – Frågeord trong tiếng Thụy Điển

Frågeord nghĩa tiếng Việt là Từ để hỏi”, là từ đứng ở đầu câu khi muốn đặt câu hỏi. Ví dụ một số từ để hỏi thường gặp như Vad (cái gì), Var (ở đâu), När (khi nào), Vem (ai), Hur (như thế nào),…

Ở bài viết này mình sẽ chia sẻ cho các bạn về 20 từ để hỏi trong tiếng Thụy Điển. Ngoài ra, để giúp các bạn dễ hiểu hơn mình sẽ cho một số ví dụ minh hoạ cụ thể cho mỗi từ để hỏi.

 1. VAD…? Dùng để đặt câu hỏi khi bạn muốn hỏi về cái gì, là gì.

Ví dụ:

Vad heter du? – Jag heter Karin Nga Do. Tên bạn là gì? – Tên tôi là Karin Nga Do.

Vad har du för personnummer? – Mitt personnummer är 890114 xxxx. – Số CMND của bạn là gì? – Số CMND của tôi là 890114 xxxx.

Vad har du för adress? – Min adress är Studiegången …, Göteborg. Địa chỉ của bạn là gì? – Địa chỉ của tôi là Studiegången…., Göteborg.

Vad har du för yrke? – Mitt yrke är lärare. – Nghề nghiệp của bạn là gì? – Nghề của tôi là giáo viên.

Vad säger man när man vill be om hjälp? – Kan du skicka smör till mig, om du är snäll? – Mình thường nói gì khi mình muốn được giúp đỡ nhỉ – Mẹ có thể đưa (hộp) bơ cho con được không, làm ơn? (Câu này thường dùng để trò chuyện với trẻ con về phép lịch sự)

Vad gör du här? – Bạn đang làm gì ở đây?

2. VAR…? Dùng để đặt câu hỏi khi bạn muốn biết cụ thể tại địa điểm nào, vị trí, địa chỉ.

Ví dụ:

Var bor du? – Jag bor i Göteborg Bạn sống ở đâu? – Tôi sống ở Göteborg.

Var ligger din skola? – Min skola ligger på Ranängsgatan 9, Göteborg  Trường của bạn nằm ở đâu? – Trường của tôi nằm Ranängsgatan 9, Göteborg.

Var äter du? – Jag äter i köket. Bạn ăn ở đâu? – Tôi ăn trong nhà bếp.

3. VART…? Dùng để đặt câu hỏi khi bạn muốn biết về hướng đi hay sự chuyển động khi ai đó hay cái gì đó đang trên đườngđến nơi nào, đi đến nơi nào, từ đâu đến.

Ví dụ:

Vart ska du (gå) nu? – Jag ska gå på bio nu. – Bây giờ bạn sẽ đi đâu? – Bây giờ tôi sẽ đi xem phim.

Vart ska du resa? – Jag ska resa till Italien.Bạn sẽ đi du lịch ở đâu? – Tôi sẽ đi du lịch đến Ý.

Vart kommer du ifrån?  – Jag kommer från Vietnam.Bạn đến từ đâu? – Tôi đến từ Việt Nam.

Vart går buss 16? – Bussen 16 går till Chalmers. Xe buýt số 16 đi tới đâu/hướng nào? – Xe buýt số 16 đi tới/ về hướng Chalmers.

Vart rullar bollen? – Quả bóng lăn đi đâu/ hướng nào?

4. VARIFRÅN…? Dùng để đặt câu hỏi khi bạn muốn biết đến từ đâu.

Ví dụ:

Varifrån kommer du? (= Vart kommer du ifrån? ) – Jag kommer från Vietnam.Bạn đến từ đâu? – Tôi đến từ Việt Nam.

Varifrån är du? – Jag är från Vietnam.Bạn đến từ đâu? – Tôi đến từ Việt Nam.

5. VEM…? Dùng để đặt câu hỏi khi bạn muốn biết ai.

Ví dụ:

Vem är det där? – Det är min kollega, Thomas. – Ai đó? – Đó là đồng nghiệp của tôi, Thomas.

Vem vill studera svenska med mig?Ai muốn học tiếng Thụy Điển với tôi?

Vem sitter bredvid dig? – Här är min kompis. Hon heter Abi. – Ai đang ngồi bên cạnh bạn? – Đây là bạn của tôi. Tên cô ấy là Abi.

Vem brukar hämta dina barn på förskola? – Min man brukar göra det. Ai thường đón con của bạn ở trường mầm non?Chồng tôi thường làm việc này.

6. VEMS…? Dùng để đặt câu hỏi khi bạn muốn biết của ai, thuộc quyền sở hữu của ai.

Ví dụ:

Vems mobil som ligger på bordet? – Det är Klaras mobil. – Điện thoại của ai nằm ở trên bàn? /Điện thoại nằm trên bàn là của ai? – Nó là điện thoại của Klara.

Vems bil är det? – Det är Lottas bil. – Xe hơi của ai đó? Đó là chiếc xe của Lotta.

7. NÄR…? Dùng để đặt câu hỏi khi bạn muốn biết khi nào, vào lúc nào.

Ví dụ:

När kommer du hem? – Efter jobbet. – Khi nào bạn về nhà? – Sau giờ làm việc.

När kan du börja jobba imorgon? – Jag kan börja klockan 9.00 på morgonen. – Khi nào bạn có thể bắt đầu làm việc vào ngày mai? -Tôi có thể bắt đầu lúc 9 giờ sáng.

8. HUR…? Dùng để đặt câu hỏi khi bạn muốn biết cái gì đó, ai đó như thế nào, làm thế nào, bằng cách nào.

Ví dụ:

Hur är det med dig? /Hur mår du? / Hur är läget? – Bạn khoẻ không?, dạo này bạn thế nào?

Hur går man till Hagakyrkan? – Du kan ta spårvägn 3 eller 6. – Làm thế nào để đi đến Hagakyrkan? – Bạn có thể đi xe điện số 3 hoặc số 6.

Hur kan du göra en båt av papper? – Det är så enkelt. Jag kan visa dig hur man kan göra det. – Làm thế nào bạn có thể làm được một chiếc thuyền giấy. – Nó rất đơn giản. Tôi có thể chỉ cho bạn thấy làm thế nào để làm được nó.

9. HUR DAGS…? Dùng để đặt câu hỏi khi bạn muốn biết khi nào, vào lúc nào, thời điểm nào.

Hur dags kan du komma imorgon? – Jag kan komma klockan 14.00. – Khi nào/ Lúc nào bạn có thể đến vào ngày mai? – Tôi có thể đến lúc 14.00.

Lưu ý: Ở đâyHur dags” có nghĩa là Lúc nào, Khi nào, Giờ nào. Trong tiếng Thụy Điển chúng ta thường nghe tới cụm từ Det är dags att… nghĩa là Đã đến lúc làm việc gì đó. Ví dụ: Det är dags att studera svenska. – Đã đến lúc học tiếng Thụy Điển rồi.

10. HUR MÅNGA…? Dùng để đặt câu hỏi khi bạn muốn biết số lượng là bao nhiêu. “Hur många” dùng trước danh từ đếm được, số nhiều.

Ví dụ:

Hur många timmar brukar du jobba varje veckan? – Ungefär 40 timmar. Bạn thường làm việc bao nhiêu giờ mỗi tuần? – Khoảng 40 giờ.

Hur många barn har Vera? – Hon har 3 barn, 2 flickor och en pojke. Vera có bao nhiêu đứa con? – Cô ấy có 3 đứa con, 2 cô con gái và một cậu con trai.

11. HUR MYCKET…? Dùng để đặt câu hỏi khi bạn muốn biết số lượng là bao nhiêu. “Hur mycket” dùng cho câu hỏi về danh từ ở dạng số ít/ không đếm được. Ngoài ra, có thể dùng để hỏi giá tiền, hỏi giờ.

Ví dụ:

Hur mycket vatten dricker du varje dag? – Ca 1,5 liter.Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày? – Khoảng 1,5 lít.

Hur mycket kostar den här boken? – 100 kronor– Cuốn sách này giá bao nhiêu? – 100 đồng Thụy Điển.

Hur mycket är klockan? – Halv fyra. – Mấy giờ rồi? – Ba giờ rưỡi.

12. HUR OFTA…? Dùng để hỏi về mức độ thường xuyên, tần suất. Ví dụ bạn làm việc đó mỗi ngày, 1 tuần 1 lần, 1 tháng 1 lần, hay 3 năm 1 lần,…

Ví dụ:

Hur oftar dricker du kaffe? – Varje dag.Bạn có thường xuyên uống cà phê như thế nào? – Mỗi ngày.

Hur ofta äter du på en restaurang? – En gång per månad – Bạn ăn ở nhà hàng thường xuyên như thế nào? – Mỗi tháng một lần.

13. HUR LÄNGE…? Dùng để đặt câu hỏi về khoảng thời gian – bao lâu.

Ví dụ:

Hur länge har du varit i Sverige? – Jag har varit i Sverige i 1,5 år. Bạn ở Thụy Điển bao lâu rồi? – Tôi ở Thụy Điển được 1 năm rưỡi rồi.

Hur länge har du väntat? – Bara 15 minuter. Bạn đã chờ đợi bao lâu rồi? – Mới chỉ 15 phút.

14 HUR LÅNGT…? Dùng để đặt câu hỏi khi bạn muốn biết về khoảng cách địa lý – bao xa.

Ví dụ:

Hur långt är det (härifrån)? – Det är ca 300 m. – Từ đây đến đó bao xa? Chỗ đó cách đây bao xa? – Khoảng 300m.

15. HUR GAMMAL/ GAMMALT/ GAMLA…? Dùng để đặt câu hỏi khi bạn muốn biết về tuổi – bao nhiêu tuổi.

Ví dụ:

Hur gammal är du? – Jag är 28 år gammal. Bạn bao nhiêu tuổi? – Tôi 28 tuổi.

Hur gammalt är det här trädet? – Det är 20 år.Cây này bao nhiêu tuổi? Nó đã 20 năm tuổi.

Lưu ý: ta dùng gammalt vì muốn hỏi về danh từett- träd”.

Hur gamla är dina barn? – Min dotter är 13 år och min son är 4 år. – Các con của bạn bao nhiêu tuổi? Con gái tôi 13 tuổi và con trai tôi 4 tuổi.

Lưu ý: ta dùng gamla vì muốn hỏi về danh từ số nhiều “dina barn”.

16. HUR KOMMER (DET SIG ATT)…?  Dùng để đặt câu hỏi khi bạn muốn biết lý do hay nguyên nhân là gìTại sao nó lại như thế.
Ví dụ:

Hur kommer det sig att du inte gjort dina läxor än?  Tại sao bạn còn chưa làm bài tập của mình nữa?

Hur kommer det sig att du inte gillar ost? Làm thế nào/Tại sao mà bạn lại không thích phô mai?

17. VARFÖR…? Dùng để đặt câu hỏi khi bạn muốn biết lý do – tại sao.

Ví dụ:

Varför kom du inte till festen igår? Tại sao bạn không đến bữa tiệc hôm qua?

Varför är du ledsen? Tại sao bạn buồn vậy?

Varför borde jag studera svenska varje dag?Tại sao tôi nên học tiếng Thụy Điển hàng ngày?

Varför smsar du inte? – Åh! Förlåt! Jag glömde bort det. – Tại sao bạn không nhắn tin? – Ôi! Xin lỗi! Tôi quên béng đi mất.

18. VILKEN…? Dùng để đặt câu hỏi cho sự lựa chọn, cái nào,…. Vilken dùng với danh từ số ít en-ord.

Ví dụ:

Vilken klänning vill du har? – Den gula vill jag ha. – Bạn muốn cái áo đầm nào?. – Cái màu vàng là cái tôi muốn. (en klänning)

Vilken dag är det idag? – Torsdag Hôm nay là ngày gì (thứ mấy)?. – Thứ năm. (en dag)

19. VILKET…? Dùng để đặt câu hỏi cho sự lựa chọn, cái nào,…. Vilket dùng với danh từ số ít ett-ord.

Ví dụ:

Vilket år kom du till Sverige? – 2016. Bạn đã đến Thụy Điển vào năm nào?. – 2016 (ett år).

Vilket paraply är ditt? – Det röda är mitt. – Ô dù/ ô nào là của bạn?. – Cái màu đỏ là của tôi. (ett paraply)

Vilket papper är nytt? – Det papperet till vänster. – Tờ giấy nào mới? – Cái tờ giấy bên trái đó. (ett papper)

Vilket datum börjar vi skolan? – Vi börjar den åttonde januari. – Chúng ta bắt đầu đi học ngày nào? – Chúng ta bắt đầu vào ngày 8 tháng 1. (ett datum)
20. VILKA…? Dùng để đặt câu hỏi cho những sự lựa chọn, những cái nào, những ai.… Vilka dùng với danh từ số nhiều.

Ví dụ:

Vilka bor där? – Jag och mina barn. – Những ai sống ở đó? – Tôi và các con tôi.

Vilka var sjuka igår? – Lena, Lotta och Lucas. – Những ai đã bị bệnh ngày hôm qua? – Lena, Lotta và Lucas.

Vilka stolar är lediga? – Tre stolar där borta. – Những cái ghế nào còn trống? – 3 cái ghế ở đằng kia.

Vilka språk talar du? – Jag talar Vietnamesiska, lite svenska och lite engelska. – Bạn nói những ngôn ngữ gì? – Tôi nói tiếng Việt, một ít tiếng Thụy Điển và một ít tiếng Anh.

TỰ LUYỆN TẬP

Nếu bạn muốn thực hành, làm một số bài tập về Frågeord hay muốn ôn lại kiến thức về Frågeord thì có thể làm một số bài tập trắc nghiệm Online dưới đây:

Bài tập về Frågeord – Phần 1 (vad, vem, var, när, varifrån)  tại đây.

Bài tập về Frågeord – Phần 2 (Var, när, vem, vad, hur, varför)  tại đây.

Các bạn có thể xem thêm các bài các bài viết của mình:

Học Ngữ pháp tiếng Thụy Điển qua những ví dụ minh hoạ cụ thể, chi tiết, dễ hiểu tại đây.

Học Giao tiếp căn bản, từ và cụm từ người Thụy Điển thường hay sử dụng, giao tiếp ngành Nail, nhà hàng, khi đi khám bệnh tại đây.

Tìm hiểu Phương pháp học tiếng Thụy Điển nhanh và hiệu quả nhất10 mẹo học tiếng Thụy Điển nhanh nhất tại đây.

Luyện đọc và học tiếng Thụy Điển qua chuyên mục Hạt giống tâm hồn, để hiểu rõ hơn và sâu sắc hơn ý nghĩa của từ vựng tiếng Thụy Điển qua những câu Danh ngôn, những câu nói hay và ý nghĩa về cuộc sống tại đây.

Học thêm từ vựng tiếng Thụy Điển tại đây.

10 bài học tiếng Thụy Điển đầu tiên dành cho người mới bắt đầu, những bạn muốn ôn lại kiến thức cơ bản, luyện kĩ năng phát âm chuẩn tại đây.

3 Comments

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *