Oops! It appears that you have disabled your Javascript. In order for you to see this page as it is meant to appear, we ask that you please re-enable your Javascript!
Từ vựng

Từ vựng về các loại rau củ tiếng Thụy Điển – grönsaker ordlista

1. Aubergine ⟨auberginen, auberginer, auberginerna⟩ [åberʃịn:] LYSSNA
Nghĩa: cà tím, cà dái dê

2. Bambuskott
Nghĩa: măng

3. Bittermelon
Nghĩa: mướp đắng

4. Blomkål ⟨blomkålen, –, –⟩ [²blọm:kå:l] LYSSNA
Nghĩa: súp lơ

5. Broccoli ⟨broccolin, –, –⟩ [brạ̊k:oli] LYSSNA
Nghĩa: bông cải xanh

6. Böngrodda
Nghĩa: giá đậu

7. Gul lök
Nghĩa: hành tây

8. Gurka ⟨gurkan, gurkor, gurkorna⟩ [²gụr:ka] LYSSNA
Nghĩa: dưa chuột, dưa leo

9. Ingefära ⟨ingefäran, –, –⟩ [²ịŋ:efä:ra] LYSSNA
Nghĩa: gừng

10. Kokosnötsmjölk
Nghĩa: nước cốt dừa

11. Kronärtskocka ⟨kronärtskockan, kronärtskockor, kronärtskockorna⟩ [²krọ:när‿t:skåk:a] LYSSNA
Nghĩa: cây atisô

12. Kålrabbi
Nghĩa: xu hào

13. Långböna
Nghĩa: đậu que

14. Maskros ⟨maskrosen, maskrosor, maskrosorna⟩ [²mạs:kro:s] LYSSNA
Nghĩa: cây bồ công anh

15. Morot ⟨moroten, morötter, morötterna⟩ [²mọ:ro:t] LYSSNA
Nghĩa: cà rốt

16. Okra
Nghĩa: đậu bắp

17. Pak choi
Nghĩa: cải thìa

18. Paprika ⟨paprikan, paprikor, paprikorna⟩ [pạ:prika] LYSSNA eller [pạp:rika] LYSSNA
Nghĩa: ớt chuông

19. Pumpa ⟨pumpan, pumpor, pumporna⟩ [²pụm:pa] LYSSNA
Nghĩa: bí đỏ, bí ngô

20. Purjolök ⟨purjolöken, purjolökar, purjolökarna⟩ [²pụr:jolö:k] LYSSNA
Nghĩa: hành boa rô

21. Rabarber ⟨rabarbern, rabarber, rabarberna⟩ [rabạr:ber] LYSSNA
Nghĩa: đại hoàng

22. Rödbeta ⟨rödbetan, rödbetor, rödbetorna⟩ [²rọ̈:dbe:ta] LYSSNA
Nghĩa: củ dền

23. Rödlök ⟨löken, lökar, lökarna⟩ [lö:k] LYSSNA
Nghĩa: hành tây đỏ, hành tím

24. Salladslök
Nghĩa: hành lá

25. Selleri ⟨sellerin, –, –⟩ [sẹl:eri] LYSSNA eller [ selerị:] LYSSNA
Nghĩa: cần tây

26. Sellerikål/Kinakål
Nghĩa: cải thảo

27. Sparris ⟨sparrisen, sparrisar, sparrisar⟩ [spạr:is] LYSSNA
Nghĩa: măng tây

28. Sötpotatis
Nghĩa: khoai lang

29. Taro
Nghĩa: khoai môn

30. Tomat ⟨tomaten, tomater, tomaterna⟩ [tomạ:t] LYSSNA
Nghĩa: cà chua

31. Vaxpumpa
Nghĩa: bí đao

32. Vitkål ⟨vitkålen, –, –⟩ [²vị:tkå:l] LYSSNA
Nghĩa: bắp cải

33. Vitlök ⟨vitlöken, vitlökar, vitlökarna⟩ [²vị:tlö:k] LYSSNA
Nghĩa: tỏi

34. Zucchini ⟨zucchinin, zucchinier, zucchinierna⟩ [tsokị:ni] LYSSNA eller [sokị:ni] LYSSNA
Nghĩa: bí ngòi xanh

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *