Oops! It appears that you have disabled your Javascript. In order for you to see this page as it is meant to appear, we ask that you please re-enable your Javascript!
Về Thụy Điển

Các ngày lễ trong năm của Thụy Điển

Januari - tháng 1 Nyårsdagen: ngày đầu năm mới (1 tháng 1) Trettondagsafton: đêm thứ mười hai (5 tháng 1) Trettondedag jul:  ngày thứ mười ba tính từ giáng sinh (6 tháng 1). Februari - tháng 2 Mars - tháng 3 Skärtorsdag - thứ 5 tuần thánh (vào Thứ 5 trước lễ Phục sinh) Långfredag - thứ sáu tốt lành/ thứ 6 tuần thánh (vào Thứ 6 trước lễ Phục sinh) Påskafton -  thứ 7 tuần thánh (vào Thứ 7 trước lễ phục sinh) Påskdagen - chúa Nhật Phục Sinh, lễ Phục Sinh (ngày chủ nhật đầu tiên ngay sau khi trăng tròn kể từ ngày Xuân phân - Vårdagjämningen). Annandag
Read More
Ngữ pháp

6 Prepositioner – giới từ về cảm xúc tiếng Thụy Điển

Ở bài viết này mình sẽ tiếp tục chia sẻ cho các bạn 6 Prepositioner (känslor) - giới từ chỉ cảm xúc trong tiếng Thụy Điển. 1. PÅ Dùng để diễn tả các cảm xúc tiêu cực (negativa känslor). Ví dụ: Hon är arg på sin mamma. - Cô ấy giận mẹ của mình.   2. I Dùng để diễn tả các cảm xúc tích cực (positiva känslor). Ví dụ: Jag är kär i honom. - Tôi yêu anh ấy.   3. FÖR Dùng để diễn tả nỗi sợ hãi hoặc sự lo lắng. Ví dụ: Han är rädd för ormar.
Read More
Ngữ pháp

10 Prepositioner (Läge) – Giới từ chỉ vị trí tiếng Thụy Điển

Trong bài viết ở phần 1 này về Prepositioner - Giới từ tiếng Thụy Điển, mình sẽ chia sẻ cho các bạn Giới từ để chỉ vị trí (läge).   1. på - ở trên, nằm ngay phía trên và có sự tiếp xúc về bề mặt Ví dụ: Min telefon ligger på bordet. - Điện thoại của tôi nằm trên bàn.   2. ovan - phía trên cao, ở một vị trí rất cao, chẳng hạn như bầu trời. Ví dụ: Det sägs att ovan molnen är himlen alltid blå. - Người ta nói rằng bầu trời trên những đám mây luôn xanh thẳm.  
Read More
Từ vựng

122 tên con vật tiếng Thụy Điển

1. Albatross Nghĩa: chim hải âu 2. Älg 〈älgen, älgar, älgarna〉 LYSSNA Nghĩa: con nai 3. Anka 〈ankan, ankor, ankorna〉 LYSSNA Nghĩa: con vịt 4. Antilop Nghĩa: con linh dương 5. Apa 〈apan, apor, aporna〉 LYSSNA Nghĩa: con khỉ 6. Ara Nghĩa: con vẹt 7. Arbetare (bi) Nghĩa: ong thợ 8. Åsna 〈åsnan, åsnor, åsnorna〉LYSSNA Nghĩa: con lừa 9. Åttaarmad bläckfisk Nghĩa: con bạch tuộc 10. Bi 〈biet, bin, bina〉 LYSSNA Nghĩa: con ong 11. Bidrottning 〈biet, bin, bina〉 LYSSNA Nghĩa: ong chúa 12. Björn 〈björnen, björnar, björnarna〉 LYSSNA Nghĩa: con gấu 13. Bläckfisk 〈bläckfisken, bläckfiskar, bläckfiskarna〉LYSSNA Nghĩa: con mực 14. Bönsyrsa
Read More
Giao tiếpTừ vựng

Tự học giao tiếp tiếng Thụy Điển – Phần 2

Đây là bài viết tiếp theo của loạt bài viết tự học giao tiếp tiếng Thụy Điển qua những từ và cụm từ người Thụy Điển thường hay sử dụng. Nhằm giúp cho các bạn mới và đang học SFI có thêm vốn từ trong giao tiếp tiếng Thụy Điển là một trong những mong muốn lớn nhất của mình. Sau khi viết xong bài viết Một số từ và cụm từ người Thụy Điển thường sử dụng (Phần 1)/ thì mình nhận được rất nhiều lời cám ơn từ bạn đọc cũng như phản hồi từ các bạn rằng
Read More
Về Thụy Điển

Thụy Điển là một trong những quốc gia đáng sống nhất trên thế giới

Sverige är ett av världens absolut bästa länder – om man tar hänsyn till i stort sett allting. Det visar en ny stor rankning från tankesmedjan Legatum Institute i London, som återges i Business Insider. Thụy Điển là một trong những quốc gia tốt nhất thế giới - nếu xét về hầu như tất cả mọi mặt. Nó cho thấy một đánh giá lớn mới đây từ Viện Legatum ở London, được mô tả trong Business Insider. Undersökningen har jämfört 89 variabler, till exempel BNP och arbetslöshet, men också mer udda områden som antalet säkra internetservrar och hur utvilade människor
Read More
Ngữ phápTừ vựng

Sammansatta adjektiv – Tính từ ghép tiếng Thụy Điển

Sammansatta adjektiv là Tính từ ghép trong tiếng Thụy Điển. Khi học tính từ tiếng Thụy Điển thì việc biết đến các tính từ ghép sẽ giúp bạn diễn tả hay mô tả một sự vật, sự việc được rõ nét, cụ thể và đủ nghĩa hơn. Đôi khi việc giao tiếp sẽ dễ dàng hơn với những từ ngắn gọn, súc tích. Trong bài viết này mình sẽ chia sẻ cho các bạn 50 tính từ ghép tiếng Thụy Điển.   A. Sammansatta adjektiv - Tính từ ghép là gì?  Sammansatta adjektiv - Tính từ ghép tiếng Thụy Điển
Read More
Từ vựng

50 từ vựng về màu sắc tiếng Thụy Điển

1. akvamarin: ngọc xanh biển, màu xanh ngọc lục 2. askblond: (tóc) vàng tro 3. askgrå: màu nhợt nhạt, tái mét 4. beige: màu be 5. blekblond: (tóc) vàng nhạt 6. blodröd: đỏ thắm 7. blond: vàng hoe 8. blå: màu xanh dương 9. blåblek: màu xanh nhạt 10. blåvit: trắng xanh 11. brandgul: màu da cam 12. brun: màu nâu 13. bärnstensgul: màu hổ phách 14. citrongul: màu vàng chanh 15. cyan: màu lục lam 16. grå: màu xám 17. gräddvit: màu trắng kem 18. grön: màu xanh lá 19. gul: màu vàng 20. gyllene: màu vàng (làm bằng
Read More
Ngữ pháp

Adjektivets komparation – Các dạng so sánh của tính từ tiếng Thụy Điển

Khi chúng ta muốn so sánh giữa nhiều người hoặc nhiều vật với nhau thì chúng ta thường sử dụng dạng so sánh của tính từ. Ví dụ: finare (đẹp hơn), finast (đẹp nhất), bättre (tốt hơn), bäst (tốt nhất), mer intressant (thú vị hơn), mest intressant (thú vị nhất),... Có 2 dạng so sánh của tính từ trong tiếng Thụy Điển, đó là so sánh hơn (komparativ) và so sánh nhất (superlativ). Tính từ ở dạng so sánh được chia làm 4 nhóm khác nhau. PHẦN 1: CÁC NHÓM CỦA TÍNH TỪ DẠNG SO SÁNH  1. Nhóm 1: Các tính từ
Read More
Ngữ pháp

Các thì trong tiếng Thụy Điển

Cùng nhau học các thì trong tiếng Thụy Điển như: thì hiện tại đơn, thì quá khứ, thì tương lai, thì hiện tại hoàn thành và quá khứ hoàn thành các bạn nhé! Ngoài ra, mình còn cung cấp thêm cho các bạn ba thì: tương lai hoàn thành, điều kiện loại I và điều kiện loại II trong tiếng Thụy Điển.   1. Thì hiện tại đơn - Presens Công thức: S + V (presens) + ... Thì hiện tại đơn được sử dụng trong 3 trường hợp sau đây: a. Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra
Read More
1 2 3 4 7
Page 3 of 7

Warning: Cannot assign an empty string to a string offset in /home/simple19/public_html/wp-includes/class.wp-scripts.php on line 454