Oops! It appears that you have disabled your Javascript. In order for you to see this page as it is meant to appear, we ask that you please re-enable your Javascript!
Về Thụy Điển

Partier i Sverige – Các Đảng ở Thụy Điển

Sedan valet 2010 har det funnits åtta partier i riksdagen. Kể từ cuộc bầu cử năm 2010 có tám đảng trong quốc hội. 1. Socialdemokraterna (S) - Đảng Dân chủ Xã Hội Ledare - Người lãnh đạo: Stefan Löfven Socialdemokraterna (S) är Sveriges största parti. I förra valet fick de 31 procent av rösterna. Sedan förra valet har de styrt Sverige i regeringen tillsammans med Miljöpartiet. Đảng Dân chủ Xã hội (S) là đảng lớn nhất của Thụy Điển. Trong cuộc bầu cử lần trước, họ đã nhận được 31 phần trăm số phiếu bầu. Kể từ cuộc bầu cử lần
Read More
Về Thụy Điển

Những điều nên biết về bầu cử ở Thụy Điển

Allt du bör veta om valet i Sverige Những điều bạn nên biết về cuộc bầu cử ở Thụy Điển. 1. Val i Sverige - Bầu cử ở Thụy Điển Sverige är ett demokratiskt land. Folket bestämmer genom att rösta vart fjärde år andra söndagen i September.  Därför är det den 9 september 2018 val i Sverige igen. Det blir val till riksdagen, landsting och kommuner. Thụy Điển là một quốc gia dân chủ. Người dân quyết định thông qua việc bỏ phiếu bốn năm một lần vào Chủ Nhật thứ hai của tháng 9. Vì thế ngày 9 tháng 9 năm
Read More
Ngữ pháp

Tidsprepositioner – Giới từ chỉ thời gian tiếng Thụy Điển

Ở các bài viết trước, mình đã chia sẻ cho các bạn về 6 giới từ chỉ cảm xúc, 10 giới từ chỉ vị trí. Trong bài viết này, mình sẽ tiếp tục chia sẻ cho các bạn về 4 giới từ chỉ thời gian - Tidsprepositioner, đó là "i", "på", "om" và "för … sedan". 1. Diễn tả thời điểm: "om", "för...sedan" a. Giới từ "om" Giới từ "om" dùng khi muốn diễn tả một hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai. Ví dụ:1. Jag ska åka till Frankrike och Italien om
Read More
Lời bài hátPhương pháp

Học tiếng Thụy Điển qua lời bài hát “Du är allt” của Sonja Aldén

Kể từ tuần này sẽ có rất nhiều bạn quay trở lại trường học sau kỳ nghỉ hè. Nhiều bạn nói với Admin là từ nay sẽ bắt tay vào học hành đàng hoàng và thường xuyên vào trang Blog Học tiếng Thụy Điển đơn giản simpleswedish.com này và trang Facebook Học tiếng Thụy Điển đơn giản để học cùng với Admin. Chính vì vậy, Admin xin được gửi tặng các bạn một bài hát vô cùng ý nghĩa kèm theo lời dịch tiếng Việt để chúng ta cùng nhau thư giãn và thêm yêu âm nhạc Thụy Điển nha.
Read More
Tài liệu họcTừ vựng

135 cặp từ trái nghĩa tiếng Thụy Điển ai cũng nên biết

135 cặp từ trái nghĩa tiếng Thụy Điển ai cũng nên biết sẽ giúp cho việc tự học tiếng Thụy Điển trở nên dễ dàng hơn. Đây là những từ vựng thông dụng, từ cơ bản đến khó hơn một chút để giúp các bạn tự nâng cao vốn từ. Mình có thêm mục LYSSNA từ từ điển Lexin chuẩn của Thụy Điển ở mỗi từ để giúp các bạn tự luyện nghe và học cách phát âm hiệu quả nhất. Chúc các bạn sẽ học tiếng Thụy Điển thật hiệu quả nhé! Cám ơn các bạn đã quan tâm tới những
Read More
Giao tiếpPhương phápTừ vựng

Tự học giao tiếp tiếng Thụy Điển – Phần 3

Đây là bài viết tiếp theo trong chủ đề Giao tiếp, tự học giao tiếp tiếng Thụy Điển qua từ và cụm từ người Thụy Điển thường hay sử dụng. Việc học giao tiếp tiếng Thụy Điển sẽ trở nên dễ dàng hơn nếu bạn học trực tiếp những từ, cụm từ thông dụng từ người bản xứ. Tuy nhiên, khi mới bắt đầu học tiếng Thụy Điển thì tâm lý chung của các bạn mới học là cảm thấy sợ và chưa đủ tự tin. Chính vì vậy, mình đã tổng hợp loạt bài viết 40 câu giao tiếp
Read More
Từ vựng

Từ vựng về các loại rau củ tiếng Thụy Điển – grönsaker ordlista

1. Aubergine 〈auberginen, auberginer, auberginerna〉 LYSSNA Nghĩa: cà tím, cà dái dê 2. Bambuskott Nghĩa: măng 3. Bittermelon Nghĩa: mướp đắng 4. Blomkål 〈blomkålen, –, –〉 LYSSNA Nghĩa: súp lơ 5. Broccoli 〈broccolin, –, –〉 LYSSNA Nghĩa: bông cải xanh 6. Böngrodda Nghĩa: giá đậu 7. Gul lök Nghĩa: hành tây 8. Gurka 〈gurkan, gurkor, gurkorna〉 LYSSNA Nghĩa: dưa chuột, dưa leo 9. Ingefära 〈ingefäran, –, –〉 LYSSNA Nghĩa: gừng 10. Kokosnötsmjölk Nghĩa: nước cốt dừa 11. Kronärtskocka 〈kronärtskockan, kronärtskockor, kronärtskockorna〉 LYSSNA Nghĩa: cây atisô 12. Kålrabbi Nghĩa: xu hào 13. Långböna Nghĩa: đậu que 14. Maskros 〈maskrosen, maskrosor, maskrosorna〉
Read More
Ngữ phápTài liệu học

Động từ bất quy tắc và động từ mạnh tiếng Thụy Điển (nhóm 4)

Động từ tiếng Thụy Điển có 4 nhóm. Trong đó nhóm 4 gồm có hai loại: Động từ Bất quy tắc - Oregelbundna verb và Động từ mạnh - Starka verb, có quy tắc. A. Động từ bất quy tắc - Oregelbundna verb Là nhóm động từ không có quy tắc cụ thể để nhớ và cách học tốt nhất là chúng ta nên học thuộc lòng, tập sử dụng cho quen. Xem Bảng động từ bất quy tắc tiếng Thụy Điển tại đây.   B.Động từ mạnh - starka verb, có quy tắc Đối với động từ mạnh nhóm 4 gồm
Read More
Tài liệu họcTừ vựng

Bảng động từ mạnh tiếng Thụy Điển (nhóm i – e – i)

Thứ tự của Bảng động từ mạnh tiếng Thụy Điển - svenska starka verb (nhóm i - e - i): hiện tại đơn <nguyên mẫu, quá khứ, hiện tại hoàn thành, bị động, thể cầu khiến> 1. biter 〈att bita, bet, har bitit, är biten, bit!〉 LYSSNA Nghĩa: cắn, đốt, chích Ví dụ:   2. blir 〈att bli, blev, har blivit, är bliven, bli!〉 LYSSNA Nghĩa: trở nên, trở thành 3. driver 〈att driva, drev, har drivit, är driven, driv!〉 LYSSNA Nghĩa: vận hành, điều hành; trôi dạt, đi lang thang; ép buộc, bắt buộc; trêu đùa, trêu chọc, trọc ghẹo 4.
Read More
Tài liệu họcTừ vựng

Động từ bất quy tắc tiếng Thụy Điển – Svenska oregelbundna verb

Động từ trong tiếng Thụy Điển được chia làm 4 nhóm. Trong đó, nhóm 4 bao gồm các động từ bất quy tắc - oregelbundna verb và động từ mạnh - starka verb. Ở bài viết này, mình sẽ chia sẻ cho các bạn các động từ bất quy tắc trong tiếng Thụy Điển, kèm theo phần hỗ trợ LYSSNA từ từ điển Lexin của Thụy Điển để giúp các bạn luyện nghe và phát âm chuẩn. Thứ tự của động từ: hiện tại đơn <nguyên mẫu, quá khứ, hiện tại hoàn thành, bị động, thể cầu khiến> 1. ber
Read More
1 2 3 7
Page 2 of 7

Warning: Cannot assign an empty string to a string offset in /home/simple19/public_html/wp-includes/class.wp-scripts.php on line 454