Học qua hình ảnh

Känslor – cảm xúc tiếng Thụy Điển

Trong bài viết này là 28 tính từ chỉ cảm xúc tiếng Thụy Điển thông dụng nhất. Mình sẽ cho các bạn một số ví dụ cực đơn giản khi sử dụng các tính từ này trong tiếng Thụy Điển:

  1. Hon är så glad nu. – Bây giờ cô ấy đang rất vui.
  2. Han ser så sur ut. – Anh ấy trông rất tức giận
  3. Peter var så irriterad på sina barn när de inte lyssnade på honom. – Peter rất bực mình mấy đứa con của mình khi chúng không chịu lắng nghe ông.
  4. När hon fick betyg F, blev hon så besviken. – Khi cô ấy đạt điểm F, cô đã rất thất vọng.
  5. Jag är osäker om jag hinner bussen. – Tôi không chắc chắn là tôi có thể bắt kịp xe buýt.
  6. Maya är lite nervös inför en intervju imorgon. – Maya có chút lo lắng cho một cuộc phỏng vấn vào ngày mai.
  7. Jag är kär i dig. – Tôi đang yêu bạn.
  8. Jag är hemskt ledsen. – Tôi rất lấy làm tiếc.
  9. Jag är så lycklig att jag fann den. – Tôi rất hạnh phúc vì tôi đã tìm thấy nó.
  10. Efter skilsmässan, blir hon deprimerad. – Sau khi ly hôn, cô ấy bị suy sụp.

Các bạn hãy cùng luyện tập cách sử dụng các tính từ chỉ cảm xúc tiếng Thụy Điển bằng cách để lại comment ví dụ bên dưới bài viết này nhé!

Leave a Reply

Your email address will not be published.