Tài liệu học,  Từ vựng

Bảng động từ mạnh tiếng Thụy Điển (nhóm i – e – i)

Thứ tự của Bảng động từ mạnh tiếng Thụy Điển – svenska starka verb (nhóm i – e – i): hiện tại đơn <nguyên mẫu, quá khứ, hiện tại hoàn thành, bị động, thể cầu khiến>

1. biter 〈att bita, bet, har bitit, är biten, bit!〉 [bị:ter] LYSSNA
Nghĩa: cắn, đốt, chích

Ví dụ:

 

2. blir 〈att bli, blev, har blivit, är bliven, bli!〉 [bli:r] LYSSNA
Nghĩa: trở nên, trở thành

3. driver 〈att driva, drev, har drivit, är driven, driv!〉 [drị:ver] LYSSNA
Nghĩa: vận hành, điều hành; trôi dạt, đi lang thang; ép buộc, bắt buộc; trêu đùa, trêu chọc, trọc ghẹo

4. fiser 〈att fisa, fes, har fisit, –, fis!〉 [fị:ser] LYSSNA
Nghĩa: đánh rắm, xì hơi

5. glider 〈att glida, gled, har glidit, är gliden, glid!〉 [glị:der] LYSSNA
Nghĩa: trượt (chân), đi thoáng qua, lướt qua

6. gnider 〈att gnida, gned, har gnidit, är gniden, gnid!〉 [gnị:der] LYSSNA
Nghĩa: chà xát,  cọ xát; dụi (mắt); hà tiện, bủn xỉn, chắt bóp

7. griper 〈att gripa, grep, har gripit, är gripen, grip!〉 [grị:per] LYSSNA
Nghĩa: nắm lấy, bắt lấy, chộp lấy, ôm lấy; nắm giữ, nắm bắt, nắm lấy;

8. kliver 〈att kliva, klev, har klivit, –, kliv!〉 [klị:ver] LYSSNA
Nghĩa: đi bước dài, trèo lên

9. kniper 〈att knipa, knep, har knipit, är knipen, knip!〉 [knị:per] LYSSNA
Nghĩa: véo, nhéo; đau nhức, đau bụng; nắm được, giành được (chiến thắng)

10. lider 〈att lida, led, har lidit, är liden, lid!〉 [lị:der] LYSSNA
Nghĩa: chịu đựng (cơn đau, sự cản trở); chịu hậu quả; trôi qua

11. niger 〈att niga, neg, har nigit, –, nig!〉 [nị:ger] LYSSNA
Nghĩa: cúi chào

12. piper 〈att pipa, pep, har pipit, –, pip!〉 [pị:per] LYSSNA
Nghĩa: huýt gió, thổi còi (người), hót (chim); than thở, rên rỉ

13. rider 〈att rida, red, har ridit, är riden, rid!〉 [rị:der] LYSSNA
Nghĩa: cưỡi (ngựa)

14. river 〈att riva, rev, har rivit, är riven, riv!〉 [rị:ver] LYSSNA
Nghĩa: xé rách; làm trầy, cào xước; kéo xuống, phá huỷ

15. skiner 〈att skina, sken, har skinit, –, skin!〉 [ʃị:ner] LYSSNA
Nghĩa: tỏa sáng, chiếu sáng, soi sáng, thắp sáng

16. skiter 〈att skita, sket, har skitit, –, skit!〉 [ʃị:ter] LYSSNA
Nghĩa: đi tiêu, đi đại tiện

17. skrider 〈att skrida, skred, har skridit, –, skrid!〉 [skrị:der] LYSSNA
Nghĩa: di chuyển chậm

18. skriker 〈att skrika, skrek, har skrikit, –, skrik!〉 [skrị:ker] LYSSNA
Nghĩa: la hét, hò hét, kêu la, quát tháo; khóc lóc ầm ĩ

19. skriver 〈att skriva, skrev, har skrivit, är skriven, skriv!〉 [skrị:ver] LYSSNA
Nghĩa: ghi, viết

20. sliter 〈att slita, slet, har slitit, är sliten, slit!〉 [slị:ter] LYSSNA
Nghĩa: xé rách, kéo; làm việc mệt nhọc, làm công việc nặng;

21. smiter 〈att smita, smet, har smitit, –, smit!〉 [smị:ter] LYSSNA
Nghĩa: chạy trốn, trốn tránh, tránh, lẻn đi

22. stiger 〈att stiga, steg, har stigit, är stigen, stig!〉 [stị:ger] LYSSNA
Nghĩa: thức dậy, tăng lên, mọc lên; bước đi

23. strider 〈att strida, stred, har stridit, –, strid!〉 [strị:der] LYSSNA
Nghĩa: chiến đấu; trái ngược với

24. svider 〈att svida, sved, har svidit, –, –〉 [svị:der] LYSSNA
Nghĩa: làm đau rát, làm đau đớn, làm nhức nhối

25. sviker 〈att svika, svek, har svikit, är sviken, svik!〉 [svị:ker] LYSSNA
Nghĩa: lừa dối, phản bội, lừa phỉnh

26. tiger 〈tigern, tigrar, tigrarna〉 [tị:ger] LYSSNA
Nghĩa: giữ im lặng, giữ trật tự, giữ bí mật

27. viker 〈att vika, vek, har vikt eller vikit, är vikt eller viken, vik!〉 [vị:ker] LYSSNA
Nghĩa: xếp, gấp; để dành chỗ ngồi;đặt trước

Ví dụ:

Hon viker ett stort papper. – Cô ấy đang gấp (đôi) tờ giấy to lại.

Jag viker alla helger för familjens aktiviteter. – Tôi dành tất cả các ngày cuối tuần cho các hoạt động của gia đình.

28. viner 〈att vina, ven, har vinit, –, –〉 [vị:ner] LYSSNA
Nghĩa: rên rỉ, gió hú;

29. vrider 〈att vrida, vred, har vridit, är vriden, vrid!〉 [vrị:der] LYSSNA
Nghĩa: xoay, quay, quẹo; vặn, vít

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *