Oops! It appears that you have disabled your Javascript. In order for you to see this page as it is meant to appear, we ask that you please re-enable your Javascript!
Giao tiếp

40 mẫu câu Giao Tiếp tiếng Thụy Điển căn bản

Để giúp các bạn mới bắt đầu học tiếng Thụy Điển học những câu giao tiếp đơn giản, mình đã tổng hợp 40 câu giao tiếp thông thường sau đây:

Photo: Rawpixel on Unsplash

​CHÀO HỎI VÀ GIAO TIẾP HẰNG NGÀY

  1. Hej!/Hallå! – Xin chào!

    /hej:/, /halạ̊:/

  1. Hej, hur mår du?Xin chào, Bạn khoẻ không?

    /hej: , hu:r må:r du:/

  1. Trevligt/Trevligt att traffas Rất vui được gặp bạn

   /trẹ:vlig/, /trẹ:vlig at: trẹf:as

  1. Välkommen/Välkomna Hân hạnh đón chào.

    /vạ̈:lkåm:en/(một người)   /vạ̈:lkåm:na/ (nhiều người)

  1. Hej hej/ Hej , vi ses! – Tạm biệt, hẹn gặp lại!

     /hej: : , vi: se:s/

  1. Hej , vi ses senare!Tạm biệt, gặp bạn sau nhé!

     /hej: : , vi: se:s sẹ:nare/

  1. Hej , vi ses snart! – Tạm biệt, hẹn sớm gặp bạn nha!

     /hej: : , vi: se:s sna:r‿t/

  1. Hejsan/Halloj/tjärna (tjena)/tjärna (tjenare)/tjenamorsXin chào/dạo này bạn thế nào (thường dùng với bạn thân thiết)

     /hẹj:san/hạl:oj/çạ̈:nar/çạ̈:nare/çạ̈:namår‿s:/​

  1. God morgon/God eftermiddag/God kväll/Chào buổi sáng/Chào buổi chiều/Chào buổi tối/

    /go:d mạ̊r:ån/go:d ẹf:termida:ggo:d kvel:/  

  1. God natt! – Chúc ngủ ngon

     /go:d nat:/ 

  1. Hur är läget?/ Hur står det till? Dạo này bạn thế nào?

    /hu:r ä:r lạ̈:get/ /hu:r stå:r de:t til:/ ​

  1. Hur mår du? Bạn khoẻ không, dạo này bạn thế nào?

    /hu:r må:r du:/​

  1. Jag mår bra Tôi ổn, tôi khoẻ

     /ja:g må:r bra:/​

  1. Jag mår ganska bra – Tôi khá ổn, khá tốt

    /ja:g må:r gạn:ska bra:/​

  1. Jag mår inte bra – Tôi không thấy tốt lắm, không ổn lắm

     /ja:g må:r ịn:te så: bra:/

  1. Jag är sjuk – Tôi bị ốm (bệnh)

   /Ja:g ä:r ʃu:k /

  1. Jag är förkyldTôi bị cảm lạnh

   /Ja:g ä:r förçỵ:ld/​

 18.Vad heter du? – Jag heter Nga Do (men kallas för Karin)Bạn tên ? – Tôi tên Nga Do (nhưng thường được gọi Karin)

   /va:(d) hẹ:ter du: /  /ja:g hẹ:ter…… (men: kạl:as fö:r…….)/

  1. Kan du säga det igen? Tack!Bạn thể nói lại được không? Cám ơn!

    / kan: du: sẹj:a de:t ijẹn: , tak: /

  1. Kan du tala (lite) långsamt? Tack!Bạn có thể nói chậm lại (một chút) được không? Cám ơn!

  / kandu: tạ:lar (lị:te) lạ̊ŋ:sam:t tak:/

CÁM ƠN VÀ ĐÁP LẠI LỜI CÁM ƠN

  1. Tack!/Tacka! – Cám ơn

      /tak:/, /tak:a/

  1. Tusen tack! Cám ơn bạn rất nhiều! (ngàn lần cám ơn)

        /tụ:sen tak:/​

  1. Tack mycket/ Tack jättemycket! Cảm ơn bạn rất nhiều

      /tak: : mỵk:e(t)/

  1. Tack för allting som du (ni) har gjort för mig! Cảm ơn tất cả mọi thứ bạn (bạn) đã làm cho tôi!

        /takfö:r ạl:tiŋ såm: du: ha:r jo:r‿t  fö:r mej:/

  1. Tack snälla (ni)! Cám ơn bạn

        /tak: snel:a/

  1. Tack för idag! Cảm ơn bạn hôm nay (sau giờ làm việc, học tập)​

       /tak: fö:r idạ:g/

  1. Tack ska du ha!Cảm ơn bạn

       /tak: ska: du: ha:/​

  1. Varsågod! / Inga problemKhông chi

       /va:r‿sågọ:d/ / ịŋ:a problẹ:m/

  1. Det var inget /Det var lite Chuyện nhỏ ấy

        /de:t va:r ịŋ:et/  /de:t va:r : lị:ten/

  1. Det var mitt jobb Đó việc của tôi

        /de:t va:r mitjåb:/​​

CHÀO HỎI KHI MỚI GẶP

  1. Vad är ditt namn?/ Vad heter du?Bạn tên ?

      /va:(d) ä:r ditnam:n/

  1. Mitt namn är Karin- Jag heter Karin, och du?Tôi tên Karin, còn bạn thì sao?

       /mit: nam:n ä:r …/  / ja:(g) hẹ:ter…, å(k) du:/

  1. Vart kommer du ifrån?/ Varifrån kommer du?Bạn đến từ đâu

    /var‿t: kạ̊m:er du: ifrạ̊:n/    / vạ:rifrå:n kạ̊m:er du:/

  1. Jag är från Vietnam/ Jag kommer från VietnamTôi đến từ Việt Nam

      / ja:(g) ä:r frå:n …/    /ja:(g)  kạ̊m:er  frå:n…/

  1. Var bor du? Bạn sốngđâu

      /Va: r bo:r du:/

  1. Jag bor i Göteborg/SverigeTôi sống ở Gothenburg/Thụy Điển

      /Ja:(g) bo:r i: …/

  1. Trivs du här? – Ja, jag trivs här mycket! – Bạn thíchđây không? –  chứ, tôi thíchđây lắm

       /Tri:vs du: hä:r/   / Ja: , ja:(g) tri:vs hä:r mỵk:e(t)/

  1. Hur länge har du varit i Sverige? – BạnThụy Điển bao lâu rồi

      /Hu:r lẹŋ:e ha:r du: vạ:rit i Svạ̈r:je/

  1. Jag har varit i Sverige i 2 år TôiThụy Điển 2 năm rồi

      /Ja:(g) ha:r vạ:rit i Svạ̈r:je itvåå:r/

  1. Jag kom till Sverige för 2 år sedan (sen) Tôi đã đến Thụy Điển cách đây 2 năm

       /Ja:(g) kåmtilSvạ̈r:je fö:r tvåå:r sẹ:dan (sen:)/

3 Comments

Leave a Reply


Warning: Cannot assign an empty string to a string offset in /home/simple19/public_html/wp-includes/class.wp-scripts.php on line 454